健康生活从公园开始
Cuộc sống lành mạnh bắt đầu từ công viên
Lúc nào cũng mệt mỏi, tuần trước lại còn sốt — một chuyến đi dạo công viên đã thay đổi cuộc sống của tác giả ra sao?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Sức khỏe và cảm xúc· Health and feelings
Nơi chốn và con người· Places and people
Động từ· Verbs
Từ khác· Other words
10 từ của bài
- 平时píngshíngày thường, bình thường
- 发烧fāshāosốt
- 难过nánguòbuồn
- 认为rènwéicho rằng
- 该gāinên, đến lúc phải
- 公园gōngyuáncông viên
- 环境huánjìngmôi trường
- 游客yóukèdu khách, khách du lịch
- 除了chúlengoài ra, trừ ra
- 参加cānjiātham gia
Bước 2 · Bài đọc
健康生活从公园开始
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
píngshí平时wǒ我zǒngshì总是gǎndào感到hěn很lèi累 ,shàngzhōu上周hái还fāshāo发烧le了 ,xīnli心里fēicháng非常nánguò难过 。péngyou朋友men们rènwéi认为wǒ我yīng应gāi该duō多yùndòng运动 ,zhèyàng这样shēntǐ身体cái才huì会gèng更jiànkāng健康 。wǒ我xiǎng想 ,wǒ我zhēn真gāi该gǎibiàn改变yí一xià下zìjǐ自己de的shēnghuó生活le了 。
qiántiān前天wǒ我juédìng决定qù去gōngyuán公园zǒu走zǒu走 。gōngyuán公园de的huánjìng环境hěn很měi美 ,yǒu有hěn很duō多yóukè游客zài在sànbù散步 、tiàowǔ跳舞 。wǒ我hái还kàndào看到le了yīxiē一些lǎorén老人zài在dǎ打tàijíquán太极拳 ,tāmen他们de的dòngzuò动作màn慢dàn但hěn很yǒu有lìliang力量 。
chúle除了sànbù散步 ,wǒ我hái还cānjiā参加le了yí一gè个miǎnfèi免费de的jiànshēn健身bān班 。jiàoliàn教练shuō说 ,zhǐyào只要jiānchí坚持duànliàn锻炼 ,shēntǐ身体jiù就huì会mànmàn慢慢biàn变hǎo好 。wǒ我zài在nàli那里rènshi认识le了jǐ几gè个xīn新péngyou朋友 ,wǒmen我们yuē约hǎo好xiàzhōu下周hái还lái来 。
xiànzài现在wǒ我měi每tiān天dōu都qù去gōngyuán公园duànliàn锻炼 。wǒ我bùdàn不但shēntǐ身体biàn变hǎo好le了 ,xīnqíng心情yě也yuèláiyuè越来越hǎo好le了 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 动词 + 一下Động từ + 一下: làm thử, làm một chút
一下 sau động từ làm cho hành động nghe nhẹ nhàng, ngắn gọn hơn. 改变一下自己的生活 = thay đổi cuộc sống của mình một chút.
Học kỹ chủ điểm này - 只要……就……Chỉ cần… là…
只要 nêu điều kiện đủ, 就 nêu kết quả chắc chắn đi theo. Chỉ cần kiên trì tập luyện, sức khoẻ sẽ dần tốt lên.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.作者之前经常感觉很累,还生病了。
2.医生建议作者多运动,少喝水。
3.作者在公园看到了老人在打太极拳。
4.作者参加的健身班是要花钱的。
5.作者现在身体和心情都变好了。
6.Ý chính这篇文章主要讲了什么?
7.Thứ tự在健身班认识了新朋友以后,他们做了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–4).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 4 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.如果你了,应该多喝水。
- 2.他工作很忙,周末才有时间休息。
- 3.这个的空气让我感到很舒服。
- 4.她我们应该早点出发。
- 5.运动,我还喜欢读书。
- 6.很多来这个城市旅游。
- 7.你多锻炼身体。
- 8.这个公园的很好,又干净又安静。
- 9.听说朋友生病了,她很。
- 10.我想这次跑步比赛。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你平时怎么保持健康?
Bạn thường xuyên làm gì để giữ gìn sức khỏe?
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè