从西南到西北:我的敦煌之行
Từ Tây Nam đến Tây Bắc: Chuyến đi Đôn Hoàng của tôi
Từ Thành Đô ấm áp lên tận Đôn Hoàng khô hanh ở Tây Bắc, hai người bạn gặp bão cát và đèn giao thông hiếm hoi – họ rút ra những kinh nghiệm gì?
10 từ của bài
- 西南xīnántây nam
- 西北xīběitây bắc
- 前天qiántiānhôm kia
- 刮guāthổi (gió); cạo
- 字典zìdiǎntừ điển
- 受shòuchịu, bị, nhận
- 红绿灯hóng-lǜdēngđèn giao thông
- 分开fēnkāitách ra, ở riêng
- 以下yǐxiàtrở xuống, dưới đây
- 后年hòuniánnăm sau nữa
Bước 1 · Bài đọc
从西南到西北:我的敦煌之行
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
… wǒ我jiā家zài在xīnán西南de的chéngdū成都 ,nàli那里dōngtiān冬天bùtài不太lěng冷 ,fēng风yě也bùdà不大 。shànggèyuè上个月 ,wǒ我hé和měi美guó国péngyou朋友dà大wèi卫yīqǐ一起qù去le了xīběi西北de的dūn敦huáng煌 。wǒmen我们zuò坐le了hěn很cháng长shíjiān时间de的huǒchē火车 ,qiántiān前天wǎnshang晚上cái才huídào回到chéngdū成都 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè