10 từ của bài
- 开会kāihuìhọp, mở cuộc họp
- 难听nántīngkhó nghe, chối tai
- 开机kāijībật máy, mở máy
- 不行bùxíngkhông được, không ổn
- 以外yǐwàingoài ra, ngoài (ai/cái gì)
- 电梯diàntīthang máy
- 扫sǎoquét
- 词典cídiǎntừ điển
- 根据gēnjùcăn cứ vào
- 大小dàxiǎokích cỡ, to nhỏ
Bước 1 · Bài đọc
我们学校的四条新规定
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zhège这个xuéqī学期 ,wǒmen我们xuéxiào学校yǒu有le了jǐ几tiáo条xīn新guīdìng规定 。kāixué开学qián前 ,xiàozhǎng校长hé和lǎoshī老师men们yīqǐ一起kāihuì开会 ,kāi开le了liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时 。 … jīntiān今天wǒ我xiǎng想gěi给dàjiā大家jièshào介绍yí一xià下 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè