学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Học tập2 phút · 315 chữ10 từ thư viện

我们学校的四条新规定

Bốn quy định mới của trường chúng tôi

Không được bật điện thoại trong giờ học, học sinh không được đi thang máy – trường của bạn có những quy định như vậy không?

10 từ của bài
  • 开会kāihuìhọp, mở cuộc họp
  • 难听nántīngkhó nghe, chối tai
  • 开机kāijībật máy, mở máy
  • 不行bùxíngkhông được, không ổn
  • 以外yǐwàingoài ra, ngoài (ai/cái gì)
  • 电梯diàntīthang máy
  • 扫sǎoquét
  • 词典cídiǎntừ điển
  • 根据gēnjùcăn cứ vào
  • 大小dàxiǎokích cỡ, to nhỏ

Bước 1 · Bài đọc

我们学校的四条新规定

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zhège这个xuéqī学期 ,wǒmen我们xuéxiào学校yǒu有le了jǐ几tiáo条xīn新guīdìng规定 。kāixué开学qián前 ,xiàozhǎng校长hé和lǎoshī老师men们yīqǐ一起kāihuì开会 ,kāi开le了liǎng两gè个duō多xiǎoshí小时 。 … jīntiān今天wǒ我xiǎng想gěi给dàjiā大家jièshào介绍yí一xià下 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 开会kāihuìhọp, mở cuộc họp
  • 难听nántīngkhó nghe, chối tai
  • 开机kāijībật máy, mở máy
  • 不行bùxíngkhông được, không ổn
  • 以外yǐwàingoài ra, ngoài (ai/cái gì)
  • 电梯diàntīthang máy
  • 扫sǎoquét
  • 词典cídiǎntừ điển
  • 根据gēnjùcăn cứ vào
  • 大小dàxiǎokích cỡ, to nhỏ