中西方节日体验
Trải nghiệm lễ hội Đông và Tây
Một du học sinh người Anh ăn Tết ở nhà bạn Trung Quốc rồi mời bạn đón Giáng sinh: hai ngày lễ khác nhau ra sao?
10 từ của bài
- 东方dōngfāngphương đông
- 做客zuòkèlàm khách, đến chơi nhà
- 总是zǒngshìluôn luôn
- 节日jiérìngày lễ
- 放假fàngjiànghỉ lễ, nghỉ hè
- 西方xīfāngphương tây
- 比较bǐjiàokhá, tương đối
- 开心kāixīnvui vẻ
- 其实qíshíthực ra
- 球场qiúchǎngsân bóng, sân vận động
Bước 1 · Bài đọc
中西方节日体验
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yīng英guó国rén人 ,xiànzài现在zài在běijīng北京xuéxí学习zhōngwén中文 。lái来zhōngguó中国yǐqián以前 ,wǒ我duì对dōngfāng东方de的jiérì节日zhīdào知道dé得hěn很shǎo少 。 … jīnnián今年chūnjié春节 ,xuéxiào学校fàngjià放假le了 ,wǒ我de的zhōngguó中国tóngxué同学xiǎo小lǐ李qǐng请wǒ我qù去tā他jiā家zuòkè做客 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè