学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Ẩm thực1 phút · 261 chữ10 từ thư viện

中国的冰饮文化

Văn hóa đồ uống đá lạnh của Trung Quốc

Mùa hè ở Trung Quốc, vì sao trước các quán đồ uống đá lạnh lúc nào cũng có người xếp hàng chờ mua?

10 từ của bài
  • 冰bīngbăng, nước đá
  • 种zhǒngloại, hạt giống
  • 一样yíyànggiống nhau
  • 注意zhùyìchú ý
  • 常见cháng jiànthường gặp, phổ biến
  • 有关yǒuguāncó liên quan
  • 碗wǎnbát
  • 放fàngđặt, để
  • 遍biànlần, lượt
  • 加jiāthêm, cộng

Bước 1 · Bài đọc

中国的冰饮文化

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在zhōngguó中国de的xiàtiān夏天 ,jiē街shàng上dàochù到处dōu都néng能kàndào看到mài卖bīng冰yǐn饮de的xiǎo小diàn店 。 … zhèxiē这些yǐnliào饮料yǒu有hěn很duō多zhǒng种 ,bǐrú比如bīng冰hóngchá红茶 、bīng冰kāfēi咖啡 、bīng冰niúnǎi牛奶děng等děng等 ,yǒude有的hái还jiā加le了shuǐguǒ水果 ,měi每zhǒng种de的wèidao味道dōu都bù不yíyàng一样 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 冰bīngbăng, nước đá
  • 种zhǒngloại, hạt giống
  • 一样yíyànggiống nhau
  • 注意zhùyìchú ý
  • 常见cháng jiànthường gặp, phổ biến
  • 有关yǒuguāncó liên quan
  • 碗wǎnbát
  • 放fàngđặt, để
  • 遍biànlần, lượt
  • 加jiāthêm, cộng