10 từ của bài
- 有名yǒumíngnổi tiếng
- 冬天dōngtiānmùa đông
- 好久hǎojiǔrất lâu
- 重要zhòngyàoquan trọng
- 筷子kuàiziđũa
- 尝chángnếm thử
- 鸡jīcon gà
- 后来hòuláisau đó, về sau
- 常用cháng yòngthường dùng
- 如果rúguǒnếu như
Bước 1 · Bài đọc
第一次吃北京烤鸭
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
běijīng北京kǎoyā烤鸭shì是běijīng北京zuì最yǒumíng有名de的cài菜zhīyī之一 。 … qùnián去年dōngtiān冬天 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去běijīng北京lǚyóu旅游 ,dìyī第一tiān天wǎnshang晚上jiù就qù去le了yì一jiā家lǎo老fàndiàn饭店 。wǒmen我们zài在ménkǒu门口děng等le了hǎojiǔ好久 ,cái才yǒu有le了zuòwèi座位 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè