学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Con người & gia đình2 phút · 319 chữ10 từ thư viện

三层西边的李阿姨

Cô Lý ở phía tây tầng ba

Trong tòa nhà cũ có một cô giáo về hưu, nhà nào có chuyện cũng nghĩ đến cô đầu tiên – cô Lý đã làm những gì cho hàng xóm?

10 từ của bài
  • 层céngtầng
  • 西xīphía tây
  • 阿姨āyídì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)
  • 发生fāshēngxảy ra
  • 嘴zuǐmiệng
  • 差chàkém, thiếu, tệ
  • 作业zuòyèbài tập về nhà
  • 名单míngdāndanh sách
  • 洗衣机xǐyījīmáy giặt
  • 室shìphòng, buồng

Bước 1 · Bài đọc

三层西边的李阿姨

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jiā家zhù住zài在yí一dòng栋jiù旧lóu楼de的wǔ五céng层 ,sān三céng层xī西biān边zhù住zhe着yí一wèi位lǐ李āyí阿姨 。tā她yǐqián以前shì是zhōngxué中学shùxué数学lǎoshī老师 ,xiànzài现在yǐjīng已经bú不shàngbān上班le了 。 … lóu楼lǐ里fāshēng发生le了shénme什么shì事 ,dàjiā大家dìyī第一gè个xiǎngdào想到de的rén人jiùshì就是tā她 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 层céngtầng
  • 西xīphía tây
  • 阿姨āyídì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)
  • 发生fāshēngxảy ra
  • 嘴zuǐmiệng
  • 差chàkém, thiếu, tệ
  • 作业zuòyèbài tập về nhà
  • 名单míngdāndanh sách
  • 洗衣机xǐyījīmáy giặt
  • 室shìphòng, buồng