三层西边的李阿姨
Cô Lý ở phía tây tầng ba
Trong tòa nhà cũ có một cô giáo về hưu, nhà nào có chuyện cũng nghĩ đến cô đầu tiên – cô Lý đã làm những gì cho hàng xóm?
10 từ của bài
- 层céngtầng
- 西xīphía tây
- 阿姨āyídì, cô (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)
- 发生fāshēngxảy ra
- 嘴zuǐmiệng
- 差chàkém, thiếu, tệ
- 作业zuòyèbài tập về nhà
- 名单míngdāndanh sách
- 洗衣机xǐyījīmáy giặt
- 室shìphòng, buồng
Bước 1 · Bài đọc
三层西边的李阿姨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家zhù住zài在yí一dòng栋jiù旧lóu楼de的wǔ五céng层 ,sān三céng层xī西biān边zhù住zhe着yí一wèi位lǐ李āyí阿姨 。tā她yǐqián以前shì是zhōngxué中学shùxué数学lǎoshī老师 ,xiànzài现在yǐjīng已经bú不shàngbān上班le了 。 … lóu楼lǐ里fāshēng发生le了shénme什么shì事 ,dàjiā大家dìyī第一gè个xiǎngdào想到de的rén人jiùshì就是tā她 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè