学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Sức khoẻ1 phút · 231 chữ10 từ thư viện

运动员的健康生活

Lối sống lành mạnh của một vận động viên

Một sinh viên mê thể thao, chạy bộ mỗi ngày mà vẫn bị cảm, vậy Tiểu Minh sống lành mạnh như thế nào?

10 từ của bài
  • 常chángthường, hay
  • 最近zuìjìngần đây
  • 感冒gǎnmàocảm mạo, cảm lạnh
  • 凉快liángkuaimát mẻ
  • 应该yīnggāinên
  • 假期jiàqīkỳ nghỉ
  • 认为rènwéicho rằng
  • 洗澡xǐzǎotắm
  • 运动员yùndòngyuánvận động viên
  • 解决jiějuégiải quyết

Bước 1 · Bài đọc

运动员的健康生活

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiǎo小míng明shì是yì一míng名dàxuéshēng大学生 ,tā他fēi非cháng常xǐhuan喜欢yùndòng运动 。tā他měi每tiān天dōu都pǎobù跑步 ,érqiě而且hěn很shǎo少chī吃bú不jiànkāng健康de的dōngxī东西 ,zhèyàng这样cáinéng才能gèng更hǎo好dì地cānjiā参加gèzhǒng各种bǐsài比赛 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 常chángthường, hay
  • 最近zuìjìngần đây
  • 感冒gǎnmàocảm mạo, cảm lạnh
  • 凉快liángkuaimát mẻ
  • 应该yīnggāinên
  • 假期jiàqīkỳ nghỉ
  • 认为rènwéicho rằng
  • 洗澡xǐzǎotắm
  • 运动员yùndòngyuánvận động viên
  • 解决jiějuégiải quyết