10 từ của bài
- 信xìnthư, tin tưởng
- 外地wàidìnơi khác, ngoại tỉnh
- 聪明cōngmíngthông minh
- 课文kèwénbài khoá, bài đọc
- 笔记bǐjìghi chép, bài ghi
- 名人míngrénngười nổi tiếng
- 结束jiéshùkết thúc
- 接jiēnhận, tiếp
- 面前miànqiántrước mặt
- 号码hàomǎsố
Bước 1 · Bài đọc
给王老师的一封信
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wáng王lǎoshī老师 ,nín您hǎo好 !zhè这shì是wǒ我gěi给nín您xiě写de的dìyī第一fēng封xìn信 ,xīwàng希望nín您jiē接dào到xìn信huì会gāoxìng高兴 。wǒ我shàng上zhōngxué中学yǐhòu以后 ,lái来wàidì外地dúshū读书yǐjīng已经bànnián半年le了 。 … zhèlǐ这里de的xuéxiào学校hěn很dà大 ,tóngxué同学men们yě也dōu都hěn很yǒuhǎo友好 ,kěshì可是wǒ我hěn很xiǎng想jiā家 ,yě也hěn很xiǎng想nín您 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè