10 từ của bài
- 一直yìzhíluôn luôn
- 瘦shòugầy
- 腿tuǐchân
- 听说tīngshuōnghe nói
- 运动会yùndònghuìhội thao, đại hội thể thao
- 饱bǎono
- 牙yárăng
- 难nánkhó
- 带dàimang theo, dẫn theo
- 用yòngdùng
Bước 1 · Bài đọc
我的健康新习惯
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiào叫xiǎo小lín林 ,shì是yì一míng名dàxuéshēng大学生 。yǐqián以前wǒ我yìzhí一直bùtài不太zhùyì注意shēntǐ身体 ,měi每tiān天wǎnshang晚上hěn很wǎn晚cái才shuìjué睡觉 ,zǎoshang早上bù不chī吃zǎofàn早饭 。 … nàshíhou那时候wǒ我hěn很shòu瘦 ,zǒu走yīhuìr一会儿lù路tuǐ腿jiù就lèi累le了 。shànggèyuè上个月wǒ我tīngshuō听说xuéxiào学校yào要kāi开yùndònghuì运动会 ,jiù就juédìng决定gǎibiàn改变zìjǐ自己de的shēnghuó生活 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè