内蒙古的草原之旅
Hành trình thảo nguyên Nội Mông
Trời xanh, đàn cừu và vầng trăng tròn trên thảo nguyên Nội Mông: điều gì khiến nhóm bạn không muốn rời đi?
10 từ của bài
- 蓝lánmàu xanh
- 老人lǎorénngười già, người cao tuổi
- 养yǎngnuôi, chăm nuôi
- 羊yángcon cừu, con dê
- 一共yígòngtổng cộng
- 来自láizìđến từ
- 河hésông
- 地点dìdiǎnđịa điểm
- 相信xiāngxìntin tưởng
- 大概dàgàikhoảng
Bước 1 · Bài đọc
内蒙古的草原之旅
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒ我hé和péngyou朋友yīqǐ一起qù去le了nèiměng内蒙gǔ古lǚyóu旅游 。 … nàli那里de的tiānkōng天空tèbié特别lán蓝 ,kōngqì空气yě也hěn很xīnxiān新鲜 。wǒmen我们zhù住zài在yí一gè个xiǎo小cūn村zǐ子lǐ里 ,cūn村zǐ子lǐ里de的lǎorén老人fēicháng非常rèqíng热情 ,tāmen他们gàosù告诉wǒmen我们hěn很duō多guānyú关于cǎoyuán草原de的gùshì故事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè