在动物园的一天
Một ngày tại vườn bách thú
Một ngày đạp xe đi sở thú ngắm gấu trúc, bỗng nghe tiếng gầm lớn, rồi trời lại đổ mưa thì sao?
10 từ của bài
- 太阳tàiyángmặt trời
- 动物园dòngwùyuánvườn thú, sở thú
- 可爱kě'àiđáng yêu
- 常常chángchángthường xuyên
- 声音shēngyīnâm thanh
- 遇见yùjiàngặp, tình cờ gặp
- 照顾zhàogùchăm sóc
- 雨衣yǔyīáo mưa
- 骑qícưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
- 自行车zìxíngchēxe đạp
Bước 1 · Bài đọc
在动物园的一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīntiān今天de的tiānqì天气zhēn真hǎo好 ,tàiyáng太阳zhào照dé得hěn很liàng亮 。wǒ我hé和péngyou朋友juédìng决定qù去dòngwùyuán动物园wán玩 。 … wǒmen我们dào到le了dòngwùyuán动物园 ,shǒuxiān首先kànjiàn看见de的shì是kě'ài可爱de的xióngmāo熊猫 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 3
夏天的饮料选择
Lựa chọn đồ uống mùa hè