学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 3Thiên nhiên1 phút · 256 chữ10 từ thư viện

在动物园的一天

Một ngày tại vườn bách thú

Một ngày đạp xe đi sở thú ngắm gấu trúc, bỗng nghe tiếng gầm lớn, rồi trời lại đổ mưa thì sao?

10 từ của bài
  • 太阳tàiyángmặt trời
  • 动物园dòngwùyuánvườn thú, sở thú
  • 可爱kě'àiđáng yêu
  • 常常chángchángthường xuyên
  • 声音shēngyīnâm thanh
  • 遇见yùjiàngặp, tình cờ gặp
  • 照顾zhàogùchăm sóc
  • 雨衣yǔyīáo mưa
  • 骑qícưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
  • 自行车zìxíngchēxe đạp

Bước 1 · Bài đọc

在动物园的一天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jīntiān今天de的tiānqì天气zhēn真hǎo好 ,tàiyáng太阳zhào照dé得hěn很liàng亮 。wǒ我hé和péngyou朋友juédìng决定qù去dòngwùyuán动物园wán玩 。 … wǒmen我们dào到le了dòngwùyuán动物园 ,shǒuxiān首先kànjiàn看见de的shì是kě'ài可爱de的xióngmāo熊猫 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 3

夏天的饮料选择

Lựa chọn đồ uống mùa hè

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 太阳tàiyángmặt trời
  • 动物园dòngwùyuánvườn thú, sở thú
  • 可爱kě'àiđáng yêu
  • 常常chángchángthường xuyên
  • 声音shēngyīnâm thanh
  • 遇见yùjiàngặp, tình cờ gặp
  • 照顾zhàogùchăm sóc
  • 雨衣yǔyīáo mưa
  • 骑qícưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
  • 自行车zìxíngchēxe đạp