学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Đời sống hằng ngày1 phút · 230 chữ10 từ thư viện

去机场接朋友

Ra sân bay đón bạn

Ba năm không gặp, người viết họ Vương háo hức ra sân bay đón bạn cũ — nhưng đã hai giờ mười mà vẫn chưa thấy bạn đâu.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Nơi chốn· Places

Động từ· Verbs

Từ chỉ thời gian· Time words

10 từ của bài
  • 姓xìnghọ
  • 完wánxong, hoàn thành
  • 打开dǎkāimở ra, bật lên
  • 网上wǎngshangtrên mạng, trực tuyến
  • 出chūra ngoài
  • 机场jīchǎngsân bay
  • 一会儿yíhuìrmột lát
  • 正zhèngđứng (trái )
  • 上来shàngláilên đây, đi lên
  • 下来xiàláixuống đây, đi xuống
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

去机场接朋友

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我xìng姓wáng王 ,zhù住zài在shàng上hǎi海 。shàng上gè个xīngqī星期liù六 ,wǒ我de的lǎopéngyou老朋友xiǎo小lǐ李cóng从běijīng北京lái来kàn看wǒ我 。1)wǒmen我们yǐjīng已经sān三nián年méiyǒu没有jiànmiàn见面le了 。suǒyǐ所以nà那tiān天wǒ我tèbié特别gāoxìng高兴 。chī吃wán完zǎofàn早饭 ,wǒ我dǎkāi打开shǒujī手机 ,zài在wǎngshang网上kàn看le了tā他de的fēijī飞机shíjiān时间 ,fēijī飞机xiàwǔ下午liǎng两diǎn点dào到 。

zhōngwǔ中午shí十èr二diǎn点 ,wǒ我jiù就chū出mén门le了 。lù路shàngchē上车hěn很duō多 ,wǒ我zuò坐chū出zū租chē车dào到jīchǎng机场de的shíhou时候 ,cái才yì一diǎn点bàn半 。wǒ我zài在jīchǎng机场děng等le了yíhuìr一会儿 。2)liǎng两diǎn点shífēn十分 ,wǒ我háishi还是méiyǒu没有kàndào看到tā他 。

wǒ我zhèng正yào要gěi给tā他dǎdiànhuà打电话 ,shǒujī手机jiù就xiǎng响le了 。xiǎo小lǐ李shuō说 :“wǒ我zài在èr二lóu楼 ,nǐ你shànglái上来ba吧 !”wǒ我shuō说 :“nǐ你xiàlái下来ba吧 ,wǒ我zài在yīlóu一楼ménkǒu门口děng等nǐ你 。”guò过le了wǔ五fēnzhōng分钟 ,tā他zǒu走le了guòlái过来 。

3)kàndào看到tā他yǐhòu以后 ,wǒ我yīdiǎnr一点儿yě也bú不lèi累le了 。wǒmen我们xiān先qù去fàndiàn饭店chī吃le了fàn饭 ,ránhòu然后yīqǐ一起huíjiā回家 。wǎnshang晚上wǒmen我们yībiān一边hē喝chá茶 ,yībiān一边shuō说yǐqián以前de的shìqing事情 ,dào到shí十èr二diǎn点cái才shuìjué睡觉 。zhè这zhēn真shì是kuàilè快乐de的yì一tiān天 !

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 先……,然后……Trước… sau đó…: 先……然后……

    先 đứng trước việc làm trước, 然后 đứng trước việc làm sau, giúp kể các việc theo thứ tự. Ở đây: ăn ở nhà hàng trước, rồi cùng về nhà.

  • 一边……,一边……Vừa… vừa…: 一边……一边……

    一边 + động từ 1, 一边 + động từ 2: làm hai việc cùng lúc. Họ vừa uống trà vừa kể chuyện ngày xưa.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章说的是“我”去机场接朋友的事。

  2. 2.小李的飞机下午两点到。

  3. 3.“我”是坐公共汽车去机场的。

  4. 4.小李下了飞机以后在一楼等“我”。

  5. 5.那天晚上他们很早就睡觉了。

  6. 6.Ý chính这篇文章主要说什么?

  7. 7.Thứ tự看到小李以后,他们先做什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我姓王,住在上海。上个星期六,我的老朋友小李从北京来看我。所以那天我特别高兴。吃完早饭,我打开手机,在网上看了他的飞机时间,飞机下午两点到。

中午十二点,我就出门了。路上车很多,我坐出租车到机场的时候,才一点半。我在机场等了一会儿。

我们先去饭店吃了饭,然后一起回家。晚上我们一边喝茶,一边说以前的事情,到十二点才睡觉。这真是快乐的一天!

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.您好,请问您什么?——我姓张。
  2. 2.我明天早上要坐飞机,六点就要去。
  3. 3.现在很多人喜欢在买东西,不用出门,很方便。
  4. 4.房间里太热了,请你窗户吧。
  5. 5.他不在家,你等,他马上就回来。
  6. 6.这本书我已经看了,很好看。
  7. 7.你在楼上吗?快,我们在楼下等你。
  8. 8.今天我很累,不想去玩了。
  9. 9.我到机场的时候,他在等我。
  10. 10.我在楼上,你快吧!

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你去机场接过朋友或者家人吗?那天发生了什么事?

Bạn đã từng ra sân bay đón bạn bè hoặc người nhà chưa? Hôm đó đã xảy ra chuyện gì?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 姓xìnghọ
  • 完wánxong, hoàn thành
  • 打开dǎkāimở ra, bật lên
  • 网上wǎngshangtrên mạng, trực tuyến
  • 出chūra ngoài
  • 机场jīchǎngsân bay
  • 一会儿yíhuìrmột lát
  • 正zhèngđứng (trái )
  • 上来shàngláilên đây, đi lên
  • 下来xiàláixuống đây, đi xuống
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章说的是“我”去机场接朋友的事。

Bài viết kể về chuyện “tôi” ra sân bay đón bạn.

AĐúng
BSai