去看电影的一天
Một ngày đi xem phim
Vé đã mua sẵn trên điện thoại, vậy mà hai người bạn vẫn đến rạp muộn – chuyện gì đã xảy ra trên đường?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ và từ chỉ nơi chốn· Nouns and place words
Động từ· Verbs
Từ ngữ pháp· Grammar words
10 từ của bài
- 离lícách (khoảng cách), rời
- 别biéđừng, khác biệt
- 路上lùshangtrên đường, dọc đường
- 这么zhèmethế này, như thế này
- 里面lǐmiànbên trong
- 动dòngcử động, động đậy
- 楼lóutòa nhà/tầng
- 懂dǒnghiểu
- 票piàové
- 过来guòláilại đây, đi qua đây
Bước 2 · Bài đọc
去看电影的一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个xīngqī星期liù六 ,wǒ我hé和péngyou朋友xiǎo小míng明yīqǐ一起qù去kàn看diànyǐng电影 。diànyǐngyuàn电影院lí离wǒ我jiā家hěn很yuǎn远 ,zuò坐chē车yào要yí一gè个duō多xiǎoshí小时 。1)chūmén出门de的shíhou时候 ,wǒ我wèn问tā他 :“diànyǐng电影piào票mǎi买le了ma吗 ?”xiǎo小míng明shuō说 :“bié别dānxīn担心 ,piào票wǒ我yǐjīng已经zài在shǒujī手机shàng上mǎi买hǎo好le了 。”
2)nà那tiān天shì是zhōumò周末 ,hěn很duō多rén人dōu都chūmén出门wán玩 。lùshang路上de的chē车zhème这么duō多 ,gōnggòngqìchē公共汽车hěn很jiǔ久cái才kāi开guòlái过来 ,zǒu走dé得yě也hěn很màn慢 。chē车lǐmiàn里面rén人yě也hěn很duō多 ,méiyǒu没有zuòwèi座位 ,wǒmen我们zhàn站zhe着 ,yīdiǎnr一点儿yě也bù不néng能dòng动 。
diànyǐngyuàn电影院zài在yí一gè个shāngchǎng商场de的liù六lóu楼 。wǒmen我们dào到de的shíhou时候 ,diànyǐng电影yǐjīng已经kāishǐ开始le了 。wǒmen我们zǒu走jìnqù进去 ,lǐmiàn里面hěn很hēi黑 ,shénme什么dōu都kàn看bùjiàn不见 。3)zhèshíhòu这时候 ,yí一gè个fúwùyuán服务员zǒu走guòlái过来 ,bāng帮wǒmen我们zhǎodào找到le了zuòwèi座位 。
diànyǐng电影shuō说de的shì是yīngyǔ英语 ,yǒude有的huà话wǒ我tīng听bù不dǒng懂 ,xiǎo小míng明jiù就xiǎo小shēng声dì地gàosù告诉wǒ我 。diànyǐng电影hěn很yǒuyìsi有意思 。huíjiā回家de的shíhou时候 ,wǒ我duì对xiǎo小míng明shuō说 :“xiàcì下次wǒmen我们zǎo早diǎn点ér儿chūmén出门ba吧 !”
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 别 + 动词Đừng…: 别 + động từ
别 + động từ dùng để khuyên hoặc bảo ai đừng làm gì, rất hay dùng khi nói. 别担心 = Đừng lo.
Học kỹ chủ điểm này - ……吧!吧 cuối câu: rủ rê, đề nghị
吧 ở cuối câu biến câu thành lời đề nghị nhẹ nhàng, giống "…nhé!". 下次我们早点儿出门吧! = Lần sau mình đi sớm hơn nhé!
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章说的是我和朋友去看电影的事。
2.电影院离我家很近。
3.在公共汽车上,我们有座位。
4.电影院在商场的六楼。
5.电影里的话,我都听懂了。
6.Ý chính这篇短文主要说了哪件事?
7.Thứ tự我们走进电影院以后,发生了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
上个星期六,我和朋友小明一起去看电影。电影院离我家很远,坐车要一个多小时。小明说:“别担心,票我已经在手机上买好了。”
路上的车这么多,公共汽车很久才开过来,走得也很慢。车里面人也很多,没有座位,我们站着,一点儿也不能动。
电影院在一个商场的六楼。我们到的时候,电影已经开始了。我们走进去,里面很黑,什么都看不见。
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我买了两张火车,明天去北京。
- 2.我家住在五,每天都要走上去。
- 3.老师说得很慢,我都听了。
- 4.我今天太累了,走不了。
- 5.学校我家很近,走路十分钟就到了。
- 6.外面下雨了,你出去了。
- 7.我在去公司的买了一杯咖啡。
- 8.这个包有什么东西?
- 9.电影院里的人多啊!
- 10.电影快开始了,你快吧!
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你喜欢在电影院看电影还是在家看电影?为什么?
Bạn thích xem phim ở rạp hay xem phim ở nhà? Tại sao?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi