学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Đời sống hằng ngày1 phút · 128 chữ10 từ thư viện

一千块的衣服

Bộ quần áo giá một nghìn tệ

Sắp đến sinh nhật bố, hai mẹ con đi khắp phố tìm quà: liệu bộ quần áo giá một nghìn tệ có được chọn không?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Số đếm và lượng từ· 数字和量词

Đại từ và hậu tố (我们, 那)· 代词和词尾(我们、那)

Từ trái nghĩa (to — nhỏ)· 反义词(大—小)

10 từ của bài
  • 少shǎoít
  • 们men(hậu tố số nhiều) các, những
  • 男nánnam, nam giới
  • 对duìđúng; đối với; hướng về
  • 这zhènày, đây
  • 件jiàncái (dùng cho sự việc, quần áo)
  • 千qiānnghìn
  • 不要búyàođừng; không muốn
  • 本běncuốn, quyển (lượng từ)
  • 只zhīcon (lượng từ cho động vật); chỉ
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

一千块的衣服

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xià下xīngqīyī星期一shì是bàba爸爸de的shēngrì生日 。1)xīngqī星期liù六shàngwǔ上午 ,wǒ我hé和māma妈妈qù去shāngdiàn商店gěi给tā他mǎi买dōngxī东西 。shāngdiàn商店lǐ里rén人hěn很shǎo少 ,wǒ我men们kàn看le了hěn很duō多yīfu衣服 。

yí一gè个nán男de的duì对wǒ我men们shuō说 :“zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很hǎokàn好看 ,yì一qiān千kuài块 。”māma妈妈shuō说 :“tài太guì贵le了 ,wǒ我men们búyào不要 。”2)wǒ我men们méiyǒu没有mǎi买nà那jiàn件yīfu衣服 。

3)xiàwǔ下午 ,wǒ我men们qù去le了shūdiàn书店 。zài在nàr那儿 ,wǒ我men们gěi给bàba爸爸mǎi买le了yì一běn本shū书 ,shū书shàng上yǒu有yì一zhī只xiǎo小māo猫 。bàba爸爸hěn很xǐhuan喜欢māo猫 。xīngqīyī星期一 ,bàba爸爸kàndào看到zhè这běn本shū书 ,shuō说 :“nǐ你men们mǎi买duì对le了 !”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 太……了Quá… (cảm thán)

    "太 + tính từ + 了" nói mức độ quá cao. Mẹ thấy bộ quần áo quá đắt nên không mua.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 没 + 动词Phủ định bằng 没 (đã không…)

    "没" đặt trước động từ để nói việc đã không xảy ra. Ở đây: chúng tôi đã không mua bộ quần áo đó.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我和妈妈去给爸爸买东西。

  2. 2.商店里人很多。

  3. 3.那件衣服一千块。

  4. 4.妈妈买了那件衣服。

  5. 5.爸爸喜欢猫。

  6. 6.Ý chính这个故事说的是什么?

  7. 7.Thứ tự我们没有买衣服,下午去了哪儿?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

下星期一是爸爸的生日。商店里人很少,我们看了很多衣服。

一个男的对我们说:“这件衣服很好看,一千块。”妈妈说:“太贵了,我们不要。”

在那儿,我们给爸爸买了一本书,书上有一只小猫。爸爸很喜欢猫。星期一,爸爸看到这本书,说:“你们买对了!”

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我家有两猫。
  2. 2.我想买一衣服。
  3. 3.我都是学生。
  4. 4.桌子上有三书。
  5. 5.今天很冷,商店里人很。
  6. 6.这个学校有两个学生。
  7. 7.我茶,我想喝水。
  8. 8.她我说:“谢谢你!”
  9. 9.是我的妈妈。
  10. 10.我们学校有一个老师,他很高。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你给家里人买过什么东西?

Bạn đã từng mua gì cho người trong nhà?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 少shǎoít
  • 们men(hậu tố số nhiều) các, những
  • 男nánnam, nam giới
  • 对duìđúng; đối với; hướng về
  • 这zhènày, đây
  • 件jiàncái (dùng cho sự việc, quần áo)
  • 千qiānnghìn
  • 不要búyàođừng; không muốn
  • 本běncuốn, quyển (lượng từ)
  • 只zhīcon (lượng từ cho động vật); chỉ
Hiểu bài · xem trước1 / 7

我和妈妈去给爸爸买东西。

Tôi và mẹ đi mua đồ cho bố.

AĐúng
BSai