一千块的衣服
Bộ quần áo giá một nghìn tệ
Sắp đến sinh nhật bố, hai mẹ con đi khắp phố tìm quà: liệu bộ quần áo giá một nghìn tệ có được chọn không?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Số đếm và lượng từ· 数字和量词
Đại từ và hậu tố (我们, 那)· 代词和词尾(我们、那)
Từ trái nghĩa (to — nhỏ)· 反义词(大—小)
10 từ của bài
- 少shǎoít
- 们men(hậu tố số nhiều) các, những
- 男nánnam, nam giới
- 对duìđúng; đối với; hướng về
- 这zhènày, đây
- 件jiàncái (dùng cho sự việc, quần áo)
- 千qiānnghìn
- 不要búyàođừng; không muốn
- 本běncuốn, quyển (lượng từ)
- 只zhīcon (lượng từ cho động vật); chỉ
Bước 2 · Bài đọc
一千块的衣服
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xià下xīngqīyī星期一shì是bàba爸爸de的shēngrì生日 。1)xīngqī星期liù六shàngwǔ上午 ,wǒ我hé和māma妈妈qù去shāngdiàn商店gěi给tā他mǎi买dōngxī东西 。shāngdiàn商店lǐ里rén人hěn很shǎo少 ,wǒ我men们kàn看le了hěn很duō多yīfu衣服 。
yí一gè个nán男de的duì对wǒ我men们shuō说 :“zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很hǎokàn好看 ,yì一qiān千kuài块 。”māma妈妈shuō说 :“tài太guì贵le了 ,wǒ我men们búyào不要 。”2)wǒ我men们méiyǒu没有mǎi买nà那jiàn件yīfu衣服 。
3)xiàwǔ下午 ,wǒ我men们qù去le了shūdiàn书店 。zài在nàr那儿 ,wǒ我men们gěi给bàba爸爸mǎi买le了yì一běn本shū书 ,shū书shàng上yǒu有yì一zhī只xiǎo小māo猫 。bàba爸爸hěn很xǐhuan喜欢māo猫 。xīngqīyī星期一 ,bàba爸爸kàndào看到zhè这běn本shū书 ,shuō说 :“nǐ你men们mǎi买duì对le了 !”
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 太……了Quá… (cảm thán)
"太 + tính từ + 了" nói mức độ quá cao. Mẹ thấy bộ quần áo quá đắt nên không mua.
Học kỹ chủ điểm này - 没 + 动词Phủ định bằng 没 (đã không…)
"没" đặt trước động từ để nói việc đã không xảy ra. Ở đây: chúng tôi đã không mua bộ quần áo đó.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.我和妈妈去给爸爸买东西。
2.商店里人很多。
3.那件衣服一千块。
4.妈妈买了那件衣服。
5.爸爸喜欢猫。
6.Ý chính这个故事说的是什么?
7.Thứ tự我们没有买衣服,下午去了哪儿?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
下星期一是爸爸的生日。商店里人很少,我们看了很多衣服。
一个男的对我们说:“这件衣服很好看,一千块。”妈妈说:“太贵了,我们不要。”
在那儿,我们给爸爸买了一本书,书上有一只小猫。爸爸很喜欢猫。星期一,爸爸看到这本书,说:“你们买对了!”
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我家有两猫。
- 2.我想买一衣服。
- 3.我都是学生。
- 4.桌子上有三书。
- 5.今天很冷,商店里人很。
- 6.这个学校有两个学生。
- 7.我茶,我想喝水。
- 8.她我说:“谢谢你!”
- 9.是我的妈妈。
- 10.我们学校有一个老师,他很高。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你给家里人买过什么东西?
Bạn đã từng mua gì cho người trong nhà?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi