学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Đời sống hằng ngày1 phút · 100 chữ10 từ thư viện

去学校的一天

Một ngày đi học

Tự nấu bữa sáng, ngồi xe đọc sách đến trường, trưa lại nhận cuộc gọi của mẹ — một ngày của bạn nhỏ này thế nào?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Số và lượng từ· Numbers and measure words

Đồ vật· Things

Từ khác· Other words

10 từ của bài
  • 点diǎngiờ; điểm; một chút
  • 会huìbiết, có thể
  • 两liǎnghai (khi đếm số lượng)
  • 个gècái, con, người (lượng từ)
  • 鸡蛋jīdàntrứng gà
  • 车chēvehicle, car
  • 九jiǔchín, số chín
  • 喂wèia lô
  • 一yīmột, số một
  • 它们tāmenthey
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

去学校的一天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zǎoshang早上qī七diǎn点qǐchuáng起床 。wǒ我huì会zuòfàn做饭 ,wǒ我zuò做le了liǎng两gè个jīdàn鸡蛋 。1)tāmen它们hěn很hǎochī好吃 。wǒ我hěn很xǐhuan喜欢zǎoshang早上chī吃jīdàn鸡蛋 。

2)bā八diǎn点 ,wǒ我zuò坐chē车qù去xuéxiào学校 。chē车shàng上yǒu有hěn很duō多xuésheng学生 。wǒ我zài在chē车shàng上kàn看shū书 。jiǔ九diǎn点wǒ我dào到xuéxiào学校le了 。

zhōngwǔ中午 ,māma妈妈gěi给wǒ我dǎdiànhuà打电话 。wǒ我shuō说 :“wèi喂 ,māma妈妈 !”3)tā她wèn问wǒ我 :“nǐ你jīntiān今天chī吃shénme什么le了 ?”wǒ我shuō说 :“wǒ我chī吃le了liǎng两gè个jīdàn鸡蛋 ,hái还chī吃le了yī一gè个píngguǒ苹果 ,tāmen它们dōu都hěn很hǎochī好吃 。”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 会 + 动词会: biết làm gì (kỹ năng)

    会 + động từ nói về việc mình biết làm vì đã học. 我会做饭 = tôi biết nấu ăn.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 都 + 形容词/动词都: đều, tất cả

    都 đứng trước động từ/tính từ, nghĩa là "đều", nói về tất cả những thứ vừa nhắc. Trứng và táo đều ngon.

    Học kỹ chủ điểm này

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.“我”早上七点起床。

  2. 2.“我”早上做了三个鸡蛋。

  3. 3.“我”坐车去学校。

  4. 4.“我”十点到学校。

  5. 5.中午,妈妈给“我”打电话。

  6. 6.Ý chính这里说的是什么?

  7. 7.Thứ tự“我”起床以后,先做什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

我早上七点起床。我会做饭,我做了两个鸡蛋。我很喜欢早上吃鸡蛋。

车上有很多学生。我在车上看书。九点我到学校了。

中午,妈妈给我打电话。我说:“喂,妈妈!”我说:“我吃了两个鸡蛋,还吃了一个苹果,它们都很好吃。”

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我喜欢吃,不喜欢吃米饭。
  2. 2.我爸爸每天开去工作。
  3. 3.我说一点儿汉语。
  4. 4.电话来了,我说:“,你好!”
  5. 5.桌子上有三本书,都是我的。
  6. 6.现在是下午三。
  7. 7.我有个哥哥,一个叫大明,一个叫小明。
  8. 8.我的女儿今年岁,明年十岁。
  9. 9.我有一好朋友。
  10. 10.今天是星期,明天是星期二。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你早上吃什么?

Buổi sáng bạn ăn gì?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 点diǎngiờ; điểm; một chút
  • 会huìbiết, có thể
  • 两liǎnghai (khi đếm số lượng)
  • 个gècái, con, người (lượng từ)
  • 鸡蛋jīdàntrứng gà
  • 车chēvehicle, car
  • 九jiǔchín, số chín
  • 喂wèia lô
  • 一yīmột, số một
  • 它们tāmenthey
Hiểu bài · xem trước1 / 7

“我”早上七点起床。

Buổi sáng “tôi” dậy lúc bảy giờ.

AĐúng
BSai