去学校的一天
Một ngày đi học
Tự nấu bữa sáng, ngồi xe đọc sách đến trường, trưa lại nhận cuộc gọi của mẹ — một ngày của bạn nhỏ này thế nào?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Số và lượng từ· Numbers and measure words
Đồ vật· Things
Từ khác· Other words
10 từ của bài
- 点diǎngiờ; điểm; một chút
- 会huìbiết, có thể
- 两liǎnghai (khi đếm số lượng)
- 个gècái, con, người (lượng từ)
- 鸡蛋jīdàntrứng gà
- 车chēvehicle, car
- 九jiǔchín, số chín
- 喂wèia lô
- 一yīmột, số một
- 它们tāmenthey
Bước 2 · Bài đọc
去学校的一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zǎoshang早上qī七diǎn点qǐchuáng起床 。wǒ我huì会zuòfàn做饭 ,wǒ我zuò做le了liǎng两gè个jīdàn鸡蛋 。1)tāmen它们hěn很hǎochī好吃 。wǒ我hěn很xǐhuan喜欢zǎoshang早上chī吃jīdàn鸡蛋 。
2)bā八diǎn点 ,wǒ我zuò坐chē车qù去xuéxiào学校 。chē车shàng上yǒu有hěn很duō多xuésheng学生 。wǒ我zài在chē车shàng上kàn看shū书 。jiǔ九diǎn点wǒ我dào到xuéxiào学校le了 。
zhōngwǔ中午 ,māma妈妈gěi给wǒ我dǎdiànhuà打电话 。wǒ我shuō说 :“wèi喂 ,māma妈妈 !”3)tā她wèn问wǒ我 :“nǐ你jīntiān今天chī吃shénme什么le了 ?”wǒ我shuō说 :“wǒ我chī吃le了liǎng两gè个jīdàn鸡蛋 ,hái还chī吃le了yī一gè个píngguǒ苹果 ,tāmen它们dōu都hěn很hǎochī好吃 。”
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 会 + 动词会: biết làm gì (kỹ năng)
会 + động từ nói về việc mình biết làm vì đã học. 我会做饭 = tôi biết nấu ăn.
Học kỹ chủ điểm này - 都 + 形容词/动词都: đều, tất cả
都 đứng trước động từ/tính từ, nghĩa là "đều", nói về tất cả những thứ vừa nhắc. Trứng và táo đều ngon.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.“我”早上七点起床。
2.“我”早上做了三个鸡蛋。
3.“我”坐车去学校。
4.“我”十点到学校。
5.中午,妈妈给“我”打电话。
6.Ý chính这里说的是什么?
7.Thứ tự“我”起床以后,先做什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我早上七点起床。我会做饭,我做了两个鸡蛋。我很喜欢早上吃鸡蛋。
车上有很多学生。我在车上看书。九点我到学校了。
中午,妈妈给我打电话。我说:“喂,妈妈!”我说:“我吃了两个鸡蛋,还吃了一个苹果,它们都很好吃。”
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我喜欢吃,不喜欢吃米饭。
- 2.我爸爸每天开去工作。
- 3.我说一点儿汉语。
- 4.电话来了,我说:“,你好!”
- 5.桌子上有三本书,都是我的。
- 6.现在是下午三。
- 7.我有个哥哥,一个叫大明,一个叫小明。
- 8.我的女儿今年岁,明年十岁。
- 9.我有一好朋友。
- 10.今天是星期,明天是星期二。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你早上吃什么?
Buổi sáng bạn ăn gì?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi