我上班的一天
Một ngày đi làm của tôi
Một ông bố đi làm cả ngày bận rộn — buổi tối, cô con gái năm tuổi nhờ bố làm gì?
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Người và nơi chốn· People and places
Hành động· Actions
Thời gian· Time
10 từ của bài
- 上班shàngbānđi làm
- 时间shíjiānthời gian
- 家jiāgia đình/nhà
- 小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, em bé
- 晚wǎnmuộn, tối
- 想xiǎngmuốn, nghĩ
- 读dúđọc
- 这里zhèlǐở đây, chỗ này
- 你nǐbạn
- 给gěiđưa cho, cho
Bước 2 · Bài đọc
我上班的一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我měi每tiān天liù六diǎn点qǐchuáng起床 。1)wǒ我chī吃le了zǎofàn早饭 ,jiù就zuò坐chē车qù去gōngsī公司 。wǒ我bā八diǎn点shàngbān上班 ,gōngzuò工作hěn很máng忙 ,shíjiān时间guò过dé得hěn很kuài快 。
zhōngwǔ中午 ,wǒ我huí回jiā家chīfàn吃饭 。wǒ我nǚér女儿yě也zài在jiā家 ,tā她shì是yí一gè个wǔ五suì岁de的xiǎopéngyǒu小朋友 。wǒmen我们yīqǐ一起wánr玩儿 。
wǎn晚shang上 ,nǚér女儿xiǎng想kàn看shū书 。2)tā她shuō说 :“bàba爸爸 ,nǐ你gěi给wǒ我dú读zhè这běn本shū书ba吧 !”wǒ我shuō说 :“hǎo好 ,wǒ我gěi给nǐ你dú读 ,nǐ你zuò坐zhèlǐ这里 。”3)dú读wán完shū书 ,shíjiān时间hěn很wǎn晚le了 ,wǒmen我们dōu都qù去shuìjué睡觉 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 数词 + 岁Nói tuổi: số + 岁
Muốn nói tuổi, đặt số trước 岁. 五岁 = năm tuổi. Ở đây 五岁的 đứng trước 小朋友 để miêu tả em bé.
Học kỹ chủ điểm này - 我们都 + 动词都: đều, tất cả
都 đứng sau chủ ngữ số nhiều và trước động từ, nghĩa là "đều, cả". 我们都去睡觉 = cả hai bố con đều đi ngủ.
Học kỹ chủ điểm này
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.“我”每天六点起床。
2.“我”九点上班。
3.中午“我”在公司吃饭。
4.“我”的女儿今年五岁。
5.女儿想让爸爸给她读书。
6.Ý chính这篇文章说什么?
7.Thứ tự“我”吃了早饭,就做什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
我每天六点起床。我八点上班,工作很忙,时间过得很快。
晚上,女儿想看书。我说:“好,我给你读,你坐这里。”
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.你我一本书。
- 2.我有四口人:爸爸、妈妈、哥哥和我。
- 3.我想书。
- 4.是我的学校,很大。
- 5.公园里有很多在玩。
- 6.你吃什么?
- 7.爸爸每天早上八点去。
- 8.我今天很忙,没有看电视。
- 9.太了,我要睡觉了。
- 10.妈妈,我很爱,也很爱爸爸。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你每天几点上班?
Bạn đi làm lúc mấy giờ mỗi ngày?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi