学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 648 chữ10 từ thư viện

签字之前,我们看了七次房

Trước khi ký, chúng tôi đã đi xem nhà bảy lần

Căn hộ đầy nắng, môi giới khen nức nở “bỏ lỡ là không còn” — vì sao đôi vợ chồng vẫn kiên nhẫn quay lại xem tới bảy lần?

10 từ của bài
  • 押yācầm cố, thế chấp, áp giải
  • 束缚shùfùtrói buộc, ràng buộc, gò bó
  • 透气tòuqìthoáng khí, thấm khí, hít thở không khí
  • 愈yùcàng, thêm, khỏi bệnh
  • 嫌疑xiányínghi ngờ, tình nghi, bị tình nghi
  • 探测tàncèthăm dò, dò tìm, khảo sát
  • 闹事nàoshìgây rối, sinh sự, làm loạn
  • 纳税nàshuìnộp thuế, đóng thuế
  • 高调gāodiàorầm rộ, phô trương, ồn ào
  • 折射zhéshèkhúc xạ, phản ánh, thể hiện gián tiếp

Bước 1 · Bài đọc

签字之前,我们看了七次房

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jiéhūn结婚dì第sān三nián年 ,wǒ我hé和àiren爱人juédìng决定zài在chénglǐ城里mǎi买yí一tào套èrshǒu二手fáng房 。shǒu首fù付jīhū几乎huā花guāng光le了liǎng两jiārén家人de的jīxù积蓄 ,shèngxià剩下de的qián钱zhǐnéng只能bǎ把fángzi房子yā押gěi给yínháng银行 ,fēn分sān三shí十nián年mànmàn慢慢hái还 。péngyou朋友xiào笑wǒmen我们cóngcǐ从此yào要huó活zài在fáng房dài贷de的shùfù束缚lǐ里 ,wǒ我dǎo倒juéde觉得 ,yǒu有le了zìjǐ自己de的wū屋yán檐 ,rìzi日子zài再jǐn紧yě也yǒu有bèntou奔头 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 押yācầm cố, thế chấp, áp giải
  • 束缚shùfùtrói buộc, ràng buộc, gò bó
  • 透气tòuqìthoáng khí, thấm khí, hít thở không khí
  • 愈yùcàng, thêm, khỏi bệnh
  • 嫌疑xiányínghi ngờ, tình nghi, bị tình nghi
  • 探测tàncèthăm dò, dò tìm, khảo sát
  • 闹事nàoshìgây rối, sinh sự, làm loạn
  • 纳税nàshuìnộp thuế, đóng thuế
  • 高调gāodiàorầm rộ, phô trương, ồn ào
  • 折射zhéshèkhúc xạ, phản ánh, thể hiện gián tiếp