城郊农场里的二十平方米
Hai mươi mét vuông ở nông trại ngoại thành
Thuê một mảnh vườn hai mươi mét vuông ở ngoại thành, người dân văn phòng bận rộn sẽ trồng được gì — và nhận lại được gì?
10 từ của bài
- 农场nóngchǎngnông trường, trang trại
- 比比皆是bǐbǐjiēshìđâu đâu cũng có, nhan nhản, phổ biến khắp nơi
- 犹豫不决yóuyùbùjuédo dự không quyết định, chần chừ
- 不妨bùfángchi bằng, cứ thử, không sao nếu
- 追尾zhuīwěiđâm đuôi, tông đuôi xe, va chạm từ phía sau
- 好歹hǎodǎidù sao đi nữa, tốt xấu, bằng mọi giá
- 渗透shèntòuthấm thấu, xâm nhập, len lỏi
- 心灵手巧xīnlíngshǒuqiǎokhéo tay hay làm, thông minh lanh lợi
- 燕子yànzichim én, chim nhạn
- 妥善tuǒshànthỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo
Bước 1 · Bài đọc
城郊农场里的二十平方米
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
liǎng两niánqián年前de的chūntiān春天 ,wǒ我zài在chéng城jiāo郊yì一jiā家nóngchǎng农场zū租xià下le了yí一kuài块èr二shí十píngfāngmǐ平方米de的cài菜dì地 。rújīn如今 ,zhè这lèi类miànxiàng面向chénglǐ城里rén人chūzū出租de的xiǎo小cài菜yuán园zài在dà大chéngshì城市zhōubiān周边bǐbǐjiēshì比比皆是 ,jiāo交yì一bǐ笔nián年fèi费 ,biàn便néng能yōngyǒu拥有jǐ几lǒng垄shǔyú属于zìjǐ自己de的tǔdì土地 。bàomíng报名zhīqián之前 ,wǒ我què却yóuyùbùjué犹豫不决le了zhěngzhěng整整yí一gè个xīngqī星期 :píngshí平时jiābān加班duō多 ,zhǒng种xià下de的cài菜méi没rén人zhào照kàn看zěnmebàn怎么办 ?péngyǒu朋友lǎo老xǔ许tīng听le了zhí直yáotóu摇头 :“xiǎng想dé得zài再duō多yě也méiyòng没用 ,bùfáng不妨xiān先zhǒng种yí一jì季shì试shì试 。” …
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ