学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

那件绣着花蕾的婚纱

Chiếc váy cưới thêu nụ hoa

Bị một cô dâu đăng bài bóp méo sự thật trên mạng, chủ tiệm váy cưới nên lên tiếng đáp trả hay chọn một con đường khác?

10 từ của bài
  • 婚纱hūnshāváy cưới, áo cưới
  • 寻xúntìm, tìm kiếm, dò hỏi
  • 裹guǒquấn, bọc, gói
  • 库存kùcúnhàng tồn kho, lượng dự trữ, tồn kho
  • 发热fārèphát sốt, tỏa nhiệt, bốc đồng
  • 花蕾huālěinụ hoa, búp hoa
  • 歪曲wāiqūxuyên tạc, bóp méo, bóp méo sự thật
  • 所作所为suǒzuòsuǒwéihành vi, việc làm, hành động
  • 名誉míngyùdanh dự, vinh dự, danh xưng danh dự
  • 尽jìncạn kiệt, hết sức, tận dụng

Bước 1 · Bài đọc

那件绣着花蕾的婚纱

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老chéngqū城区yǒu有yì一tiáo条hūnshā婚纱jiē街 ,xǔ许jìng静de的xiǎo小diàn店zài在zhèlǐ这里yǐjīng已经kāi开le了shíyī十一nián年 。dāngchū当初 ,tā她zǒu走biàn遍le了bàn半gè个chéngqū城区 ,cái才xún寻dào到zhè这jiān间línjiē临街de的pù铺miàn面 。diàn店miàn面bùdà不大 ,hòumian后面de的kù库fáng房lǐ里què却guà挂zhe着sān三bǎi百duō多jiàn件hūnshā婚纱 ,měi每yí一jiàn件dōu都yòng用fáng防chén尘bù布guǒ裹dé得yán严yán严shí实shí实 。 … měi每tiān天kāi开mén门qián前 ,tā她dōu都yào要héduì核对yí一biàn遍kùcún库存 :nǎ哪jiàn件zū租le了chūqù出去 ,nǎ哪jiàn件sòng送qù去gān干xǐ洗 ,yì一bǐ笔yi一bǐ笔jìde记得qīng清qīng清chu楚chǔ楚 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 婚纱hūnshāváy cưới, áo cưới
  • 寻xúntìm, tìm kiếm, dò hỏi
  • 裹guǒquấn, bọc, gói
  • 库存kùcúnhàng tồn kho, lượng dự trữ, tồn kho
  • 发热fārèphát sốt, tỏa nhiệt, bốc đồng
  • 花蕾huālěinụ hoa, búp hoa
  • 歪曲wāiqūxuyên tạc, bóp méo, bóp méo sự thật
  • 所作所为suǒzuòsuǒwéihành vi, việc làm, hành động
  • 名誉míngyùdanh dự, vinh dự, danh xưng danh dự
  • 尽jìncạn kiệt, hết sức, tận dụng