学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 667 chữ10 từ thư viện

每期都来留言的“枣树下”

Khán giả tên “Dưới gốc táo tàu” kỳ nào cũng bình luận

Vị khán giả bí ẩn kỳ nào cũng vào hỏi “trời trở lạnh chưa, đã ăn cơm đúng giờ chưa” rốt cuộc là ai?

10 từ của bài
  • 漂泊piāobóphiêu bạt, lưu lạc, nay đây mai đó
  • 微型wēixíngsiêu nhỏ, vi hình, cỡ nhỏ
  • 精打细算jīngdǎxìsuàntính toán tỉ mỉ, chi tiêu cẩn thận
  • 通俗tōngsúbình dân, đại chúng, dễ hiểu
  • 深入人心shēnrùrénxīnthấm nhuần lòng người, ăn sâu vào tâm trí, được mọi người đồng tình
  • 通货膨胀tōnghuòpéngzhànglạm phát
  • 关切guānqièquan tâm sâu sắc, lo lắng, mối quan tâm
  • 说谎shuōhuǎngnói dối, dối trá, gian dối
  • 绣xiùthêu, đồ thêu, tranh thêu
  • 幻影huànyǐngảo ảnh, bóng ma, hư ảnh

Bước 1 · Bài đọc

每期都来留言的“枣树下”

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在shēn深zhèn圳piāobó漂泊de的dì第wǔ五nián年 ,wǒ我réngjiù仍旧zū租zhù住zài在chéng城zhōng中cūn村yì一jiān间shí十lái来píngfāngmǐ平方米de的wēixíng微型gōngyù公寓lǐ里 。wū屋lǐ里fàngxià放下yì一zhāng张chuáng床 、yì一zhāng张shūzhuō书桌 ,rén人jiù就jīhū几乎zhuǎn转bù不kāi开shēn身 。 … měi每gè个yuè月gōngzī工资yí一dào到zhàng账 ,wǒ我jiù就dé得jīngdǎxìsuàn精打细算 :fángzū房租xiān先názǒu拿走sān三fēn分zhīyī之一 ,shèngxià剩下de的qián钱yào要yì一bǐ笔yi一bǐ笔chēng撑dào到yuèdǐ月底 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 漂泊piāobóphiêu bạt, lưu lạc, nay đây mai đó
  • 微型wēixíngsiêu nhỏ, vi hình, cỡ nhỏ
  • 精打细算jīngdǎxìsuàntính toán tỉ mỉ, chi tiêu cẩn thận
  • 通俗tōngsúbình dân, đại chúng, dễ hiểu
  • 深入人心shēnrùrénxīnthấm nhuần lòng người, ăn sâu vào tâm trí, được mọi người đồng tình
  • 通货膨胀tōnghuòpéngzhànglạm phát
  • 关切guānqièquan tâm sâu sắc, lo lắng, mối quan tâm
  • 说谎shuōhuǎngnói dối, dối trá, gian dối
  • 绣xiùthêu, đồ thêu, tranh thêu
  • 幻影huànyǐngảo ảnh, bóng ma, hư ảnh