Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 721 chữ10 từ thư viện

红星浴池的两张价目表

Hai bảng giá của nhà tắm Hồng Tinh

Cô con gái từ Thượng Hải về tiếp quản nhà tắm công cộng bốn mươi năm tuổi, sơn trắng mặt tiền và tăng giá vé gần gấp ba – khách quen phố cũ sẽ phản ứng ra sao?

10 từ của bài
  • 黄昏huánghūnhoàng hôn, lúc chạng vạng
  • 绿洲lǜzhōuốc đảo, vùng xanh, nơi trù phú giữa sa mạc
  • 崇尚chóngshàngtôn sùng, đề cao, coi trọng
  • 突兀tūwùđột ngột, chướng mắt, không tự nhiên
  • 哗然huáránxôn xao, ồn ào, náo động
  • 呼声hūshēngtiếng kêu gọi, nguyện vọng, tiếng hô
  • 唠叨láodaocằn nhằn, lải nhải, nói dai
  • 运作yùnzuòvận hành, điều hành, hoạt động
  • 促成cùchéngthúc đẩy, làm cho thành công, tạo điều kiện
  • 回落huíluògiảm xuống, hạ nhiệt, sụt giảm

Bước 1 · Bài đọc

红星浴池的两张价目表

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

。 , , 。 … , , 。 , 、 、 。 , 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề