红星浴池的两张价目表
Hai bảng giá của nhà tắm Hồng Tinh
Cô con gái từ Thượng Hải về tiếp quản nhà tắm công cộng bốn mươi năm tuổi, sơn trắng mặt tiền và tăng giá vé gần gấp ba – khách quen phố cũ sẽ phản ứng ra sao?
10 từ của bài
- 黄昏huánghūnhoàng hôn, lúc chạng vạng
- 绿洲lǜzhōuốc đảo, vùng xanh, nơi trù phú giữa sa mạc
- 崇尚chóngshàngtôn sùng, đề cao, coi trọng
- 突兀tūwùđột ngột, chướng mắt, không tự nhiên
- 哗然huáránxôn xao, ồn ào, náo động
- 呼声hūshēngtiếng kêu gọi, nguyện vọng, tiếng hô
- 唠叨láodaocằn nhằn, lải nhải, nói dai
- 运作yùnzuòvận hành, điều hành, hoạt động
- 促成cùchéngthúc đẩy, làm cho thành công, tạo điều kiện
- 回落huíluògiảm xuống, hạ nhiệt, sụt giảm
Bước 1 · Bài đọc
红星浴池的两张价目表
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城běi北lǎo老jiē街de的hóng红xīng星yù浴chí池kāi开le了sì四shí十duōnián多年 。běifāng北方de的dōngtiān冬天màncháng漫长hánlěng寒冷 ,guòqù过去xǔduō许多rén人jiālǐ家里méiyǒu没有rèshuǐqì热水器 ,xǐzǎo洗澡quán全kào靠zhèlǐ这里 。 … rújīn如今jiā家jiā家dōu都néng能xǐ洗rèshuǐ热水zǎo澡le了 ,kě可cóng从qīng清zǎo早dào到huánghūn黄昏 ,yù浴chí池lǐ里réng仍shǎobuliǎo少不了tí提zhe着sùliào塑料kuāng筐de的lǎo老jiē街fāng坊 。pào泡wán完zǎo澡 ,dàjiā大家zài在xiūxi休息tīng厅lǐ里hē喝chá茶 、xiàqí下棋 、liáo聊jiācháng家常 。duì对tāmen他们lái来shuō说 ,zhè这jiān间lǎo老zǎo澡táng堂shì是hán寒dōng冬lǐ里de的yí一piàn片lǜzhōu绿洲 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ