学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 711 chữ10 từ thư viện

搬到田边的庙会

Hội chùa dời ra bên cánh đồng

Hội chùa hơn hai trăm năm tuổi chen chúc trên con phố chưa đầy năm mét – dời ra cánh đồng liệu có mất đi cái hồn?

10 từ của bài
  • 庙会miàohuìhội chùa, lễ hội đền, chợ phiên
  • 委员wěiyuánủy viên, thành viên ủy ban
  • 田野tiányěđồng ruộng, cánh đồng, đồng nội
  • 僧人sēngrénnhà sư, tăng nhân
  • 预先yùxiāntrước, sẵn, từ trước
  • 帘子liánzimành, rèm, bức màn
  • 庄严zhuāngyántrang nghiêm, uy nghi, tôn nghiêm
  • 欢呼huānhūhoan hô, reo hò, cổ vũ
  • 追随zhuīsuínoi theo, đi theo, tuân theo
  • 层出不穷céngchūbùqióngxuất hiện liên tục, nảy sinh không ngừng

Bước 1 · Bài đọc

搬到田边的庙会

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qīng青fēng峰cūn村de的miàohuì庙会yǐ已yǒu有liǎng两bǎi百duōnián多年lìshǐ历史 ,měi每nián年qiū秋shōu收guòhòu过后jǔxíng举行 ,yīlián一连sān三tiān天 。guòqù过去 ,jǐ几bǎi百gè个tān摊wèi位quán全jǐ挤zài在qīng青fēng峰sì寺mén门qián前nà那tiáo条bú不dào到wǔ五mǐ米kuān宽de的lǎo老jiē街shàng上 ,rén人yì一duō多 ,qián前bù不néng能jìn进 ,hòu后bù不néng能tuì退 。 … zhè这jiàn件shì事ràng让cūn村wěi委huì会xià下dìng定le了juéxīn决心 :miàohuì庙会fēi非huàn换gè个dìfāng地方bù不kě可 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 庙会miàohuìhội chùa, lễ hội đền, chợ phiên
  • 委员wěiyuánủy viên, thành viên ủy ban
  • 田野tiányěđồng ruộng, cánh đồng, đồng nội
  • 僧人sēngrénnhà sư, tăng nhân
  • 预先yùxiāntrước, sẵn, từ trước
  • 帘子liánzimành, rèm, bức màn
  • 庄严zhuāngyántrang nghiêm, uy nghi, tôn nghiêm
  • 欢呼huānhūhoan hô, reo hò, cổ vũ
  • 追随zhuīsuínoi theo, đi theo, tuân theo
  • 层出不穷céngchūbùqióngxuất hiện liên tục, nảy sinh không ngừng