搬到田边的庙会
Hội chùa dời ra bên cánh đồng
Hội chùa hơn hai trăm năm tuổi chen chúc trên con phố chưa đầy năm mét – dời ra cánh đồng liệu có mất đi cái hồn?
10 từ của bài
- 庙会miàohuìhội chùa, lễ hội đền, chợ phiên
- 委员wěiyuánủy viên, thành viên ủy ban
- 田野tiányěđồng ruộng, cánh đồng, đồng nội
- 僧人sēngrénnhà sư, tăng nhân
- 预先yùxiāntrước, sẵn, từ trước
- 帘子liánzimành, rèm, bức màn
- 庄严zhuāngyántrang nghiêm, uy nghi, tôn nghiêm
- 欢呼huānhūhoan hô, reo hò, cổ vũ
- 追随zhuīsuínoi theo, đi theo, tuân theo
- 层出不穷céngchūbùqióngxuất hiện liên tục, nảy sinh không ngừng
Bước 1 · Bài đọc
搬到田边的庙会
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qīng青fēng峰cūn村de的miàohuì庙会yǐ已yǒu有liǎng两bǎi百duōnián多年lìshǐ历史 ,měi每nián年qiū秋shōu收guòhòu过后jǔxíng举行 ,yīlián一连sān三tiān天 。guòqù过去 ,jǐ几bǎi百gè个tān摊wèi位quán全jǐ挤zài在qīng青fēng峰sì寺mén门qián前nà那tiáo条bú不dào到wǔ五mǐ米kuān宽de的lǎo老jiē街shàng上 ,rén人yì一duō多 ,qián前bù不néng能jìn进 ,hòu后bù不néng能tuì退 。 … zhè这jiàn件shì事ràng让cūn村wěi委huì会xià下dìng定le了juéxīn决心 :miàohuì庙会fēi非huàn换gè个dìfāng地方bù不kě可 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ