学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 689 chữ10 từ thư viện

缝纫机搬进了门卫室

Chiếc máy khâu dọn vào phòng bảo vệ

Chiếc máy khâu của ông thợ may già ở chân cầu thang bị tố chắn lối thoát hiểm — chuyện quy định và tình hàng xóm sẽ ra sao?

10 từ của bài
  • 裁缝cáifengthợ may, người may vá
  • 统统tǒngtǒngtất cả, hết thảy, toàn bộ
  • 占用zhànyòngchiếm dụng, chiếm giữ, sử dụng
  • 查处cháchǔđiều tra xử lý, truy xét, thanh tra
  • 指控zhǐkòngbuộc tội, tố cáo, cáo buộc
  • 忧愁yōuchóuưu sầu, buồn lo, sầu muộn
  • 凑巧còuqiǎotình cờ, ngẫu nhiên, vừa khéo
  • 分明fēnmíngrõ ràng, rành mạch, minh bạch
  • 妥协tuǒxiéthỏa hiệp, nhượng bộ, dàn xếp
  • 造就zàojiùđào tạo nên, tạo ra, bồi dưỡng

Bước 1 · Bài đọc

缝纫机搬进了门卫室

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们zhè这dòng栋lóu楼yīlóu一楼de的lóutī楼梯guǎi拐jiǎo角 ,céngjīng曾经bǎi摆zhe着yì一tái台jiù旧féngrèn缝纫jī机hé和yì一zhǎn盏táidēng台灯 。jīqì机器de的zhǔrén主人dù杜shīfu师傅shì是gè个cáifeng裁缝 ,qī七shí十chūtóu出头 ,zài在zhè这yīdài一带gǎi改yīfu衣服yǐjīng已经sān三shí十duōnián多年le了 。kù裤tuǐ腿gǎi改duǎn短 、lā拉liàn链huàn换xīn新 、jiù旧wàitào外套gǎi改xiǎo小 ,zhèxiē这些huór活儿jiē街fāng坊men们tǒngtǒng统统ná拿lái来zhǎo找tā他 ,shōufèi收费bùguò不过shí十jǐ几èr二shí十kuài块 ,dāngtiān当天jiù就néng能qǔ取 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 裁缝cáifengthợ may, người may vá
  • 统统tǒngtǒngtất cả, hết thảy, toàn bộ
  • 占用zhànyòngchiếm dụng, chiếm giữ, sử dụng
  • 查处cháchǔđiều tra xử lý, truy xét, thanh tra
  • 指控zhǐkòngbuộc tội, tố cáo, cáo buộc
  • 忧愁yōuchóuưu sầu, buồn lo, sầu muộn
  • 凑巧còuqiǎotình cờ, ngẫu nhiên, vừa khéo
  • 分明fēnmíngrõ ràng, rành mạch, minh bạch
  • 妥协tuǒxiéthỏa hiệp, nhượng bộ, dàn xếp
  • 造就zàojiùđào tạo nên, tạo ra, bồi dưỡng