缝纫机搬进了门卫室
Chiếc máy khâu dọn vào phòng bảo vệ
Chiếc máy khâu của ông thợ may già ở chân cầu thang bị tố chắn lối thoát hiểm — chuyện quy định và tình hàng xóm sẽ ra sao?
10 từ của bài
- 裁缝cáifengthợ may, người may vá
- 统统tǒngtǒngtất cả, hết thảy, toàn bộ
- 占用zhànyòngchiếm dụng, chiếm giữ, sử dụng
- 查处cháchǔđiều tra xử lý, truy xét, thanh tra
- 指控zhǐkòngbuộc tội, tố cáo, cáo buộc
- 忧愁yōuchóuưu sầu, buồn lo, sầu muộn
- 凑巧còuqiǎotình cờ, ngẫu nhiên, vừa khéo
- 分明fēnmíngrõ ràng, rành mạch, minh bạch
- 妥协tuǒxiéthỏa hiệp, nhượng bộ, dàn xếp
- 造就zàojiùđào tạo nên, tạo ra, bồi dưỡng
Bước 1 · Bài đọc
缝纫机搬进了门卫室
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们zhè这dòng栋lóu楼yīlóu一楼de的lóutī楼梯guǎi拐jiǎo角 ,céngjīng曾经bǎi摆zhe着yì一tái台jiù旧féngrèn缝纫jī机hé和yì一zhǎn盏táidēng台灯 。jīqì机器de的zhǔrén主人dù杜shīfu师傅shì是gè个cáifeng裁缝 ,qī七shí十chūtóu出头 ,zài在zhè这yīdài一带gǎi改yīfu衣服yǐjīng已经sān三shí十duōnián多年le了 。kù裤tuǐ腿gǎi改duǎn短 、lā拉liàn链huàn换xīn新 、jiù旧wàitào外套gǎi改xiǎo小 ,zhèxiē这些huór活儿jiē街fāng坊men们tǒngtǒng统统ná拿lái来zhǎo找tā他 ,shōufèi收费bùguò不过shí十jǐ几èr二shí十kuài块 ,dāngtiān当天jiù就néng能qǔ取 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ