学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 715 chữ10 từ thư viện

七点钟的温度计照片

Bức ảnh nhiệt kế lúc bảy giờ sáng

Suốt bốn năm, đúng bảy giờ sáng, người bố lại gửi vào nhóm gia đình bức ảnh chiếc nhiệt kế mà không kèm một chữ nào — vì sao vậy?

10 từ của bài
  • 温度计wēndùjìnhiệt kế
  • 平行píngxíngsong song, đồng thời, ngang hàng
  • 掌管zhǎngguǎnquản lý, phụ trách, nắm giữ
  • 外向wàixiànghướng ngoại, cởi mở, xuất khẩu
  • 百分比bǎifēnbǐtỷ lệ phần trăm
  • 过意不去guòyìbùqùáy náy, cảm thấy có lỗi, ngại ngùng
  • 伤脑筋shāngnǎojīnđau đầu, nhức óc, nan giải
  • 难得一见nándéyījiànhiếm thấy, khó gặp, hiếm có
  • 融rónghòa nhập, dung hợp, tan chảy
  • 爽快shuǎngkuaithẳng thắn, sảng khoái, dứt khoát

Bước 1 · Bài đọc

七点钟的温度计照片

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sì四niánqián年前wǒ我dào到nánfāng南方gōngzuò工作yǐhòu以后 ,jiālǐ家里de的wēixìn微信qún群lǐ里duō多le了yì一tiáo条léi雷dǎ打bú不dòng动de的xiāoxi消息 。měi每tiān天zǎoshang早上qī七diǎn点 ,bàba爸爸zhǔnshí准时fā发lái来yì一zhāng张zhàopiàn照片 :lǎojiā老家yángtái阳台wài外de的nà那zhī支wēndùjì温度计 ,guà挂zài在liǎng两gēn根píngxíng平行de的liàng晾yī衣gān杆zhōngjiān中间 。zhàopiàn照片xiàmiàn下面cóngláibù从来不pèi配yí一gè个zì字 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 温度计wēndùjìnhiệt kế
  • 平行píngxíngsong song, đồng thời, ngang hàng
  • 掌管zhǎngguǎnquản lý, phụ trách, nắm giữ
  • 外向wàixiànghướng ngoại, cởi mở, xuất khẩu
  • 百分比bǎifēnbǐtỷ lệ phần trăm
  • 过意不去guòyìbùqùáy náy, cảm thấy có lỗi, ngại ngùng
  • 伤脑筋shāngnǎojīnđau đầu, nhức óc, nan giải
  • 难得一见nándéyījiànhiếm thấy, khó gặp, hiếm có
  • 融rónghòa nhập, dung hợp, tan chảy
  • 爽快shuǎngkuaithẳng thắn, sảng khoái, dứt khoát