清溪河堤的今昔
Đê sông Thanh Khê xưa và nay
Đoạn đê nhộn nhịp người tập thể dục mỗi sáng từng ngập rác và nước thải – điều gì đã khiến nó đổi khác?
10 từ của bài
- 悦耳yuè'ěrêm tai, dễ nghe, du dương
- 肆无忌惮sìwújìdànkhông biết sợ hãi, ngang ngược, trắng trợn
- 下游xiàyóuhạ lưu, hạ nguồn, công đoạn sau
- 予以yǔyǐban cho, dành cho, tiến hành
- 竖立shùlìdựng đứng, dựng lên, thiết lập
- 烈士lièshìliệt sĩ, anh hùng tử vì đạo
- 泻xièchảy xiết, đổ ào, tiêu chảy
- 同舟共济tóngzhōugòngjìchung sức vượt khó, đồng cam cộng khổ
- 谋划móuhuàlên kế hoạch, trù tính, mưu tính
- 提速tísùtăng tốc, nâng tốc độ, đẩy nhanh
Bước 1 · Bài đọc
清溪河堤的今昔
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zhù住de的xiǎo小zhèn镇jǐn紧āizhe挨着qīng清xī溪hé河 。měi每tiān天qīngchén清晨 ,hé河dī堤shàng上zǒngshì总是zuì最rènao热闹de的dìfāng地方 :yǒurén有人kuài快zǒu走 ,yǒu有rén人dǎ打tàijí太极 ,yě也yǒurén有人tí提zhe着niǎo鸟lóng笼mànmàn慢慢duó踱bù步 ,lóng笼lǐ里de的huà画méi眉jiào叫shēng声qīngcuì清脆yuè'ěr悦耳 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ