账本里的另一个我
Một con người khác của tôi trong sổ chi tiêu
Cuối tháng nào tiền lương cũng “bốc hơi” không rõ lý do — ba tháng ghi chép từng khoản chi sẽ hé lộ điều gì?
10 từ của bài
- 怀抱huáibàoôm ấp, lòng, vòng tay
- 吃喝玩乐chīhēwánlèăn uống chơi bời, hưởng lạc, ăn chơi trác táng
- 诸如此类zhūrúcǐlèinhững thứ tương tự, vân vân, đại loại như vậy
- 持平chípíngngang bằng, giữ mức, công bằng
- 对照duìzhàođối chiếu, so sánh
- 宣泄xuānxiègiải tỏa, trút bỏ, tháo nước
- 蹭cèngăn chực, cọ xát, lê bước
- 泄密xièmìtiết lộ bí mật, để lộ bí mật
- 嘀咕dígulầm bầm, thì thầm, nghi ngờ
- 正版zhèngbǎnbản chính hãng, bản quyền, hàng thật
Bước 1 · Bài đọc
账本里的另一个我
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
líkāi离开fùmǔ父母de的huáibào怀抱 、zài在chénglǐ城里dúzì独自shēnghuó生活de的dìèr第二nián年 ,wǒ我xiàzǎi下载le了yí一gè个jì记zhàng账ruǎnjiàn软件 ,juéxīn决心bǎ把měi每yì一bǐ笔kāixiāo开销dōu都jì记xiàlai下来 。qǐ起yīn因hěn很jiǎndān简单 :měi每dào到yuè月dǐ底 ,gōngzī工资kǎ卡lǐ里de的qián钱zǒng总huì会mòmíngqímiào莫名其妙dì地jiàn见dǐ底 ,wǒ我què却shuō说bù不qīng清tāmen它们dōu都qù去le了nǎlǐ哪里 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ