学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 681 chữ10 từ thư viện

栖桐苑的北门重新打开了

Cổng bắc của khu Tê Đồng Uyển mở lại

Shipper đi ngược chiều, cư dân thấp thỏm, nhóm chat cãi nhau nảy lửa — liệu một cánh cổng bị khóa nhiều năm có gỡ được nút thắt?

10 từ của bài
  • 逆行nìxíngđi ngược chiều, chạy ngược chiều
  • 业绩yèjìthành tích, kết quả kinh doanh, hiệu suất
  • 中立zhōnglìtrung lập
  • 巢穴cháoxuéhang ổ, sào huyệt, tổ
  • 梯子tīzicái thang, thang
  • 张贴zhāngtiēdán, niêm yết, treo
  • 牡丹mǔdanhoa mẫu đơn
  • 不由自主bùyóuzìzhǔkhông tự chủ được, bất giác, ngoài ý muốn
  • 慰劳wèiláoủy lạo, thăm hỏi động viên, an ủi
  • 官吏guānlìquan lại, công chức, viên chức nhà nước

Bước 1 · Bài đọc

栖桐苑的北门重新打开了

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qī栖tóng桐yuàn苑xiǎoqū小区dōng东mén门wài外shì是yì一tiáo条dān单hángdào行道 。wài外mài卖qí骑shǒu手cóng从nánbian南边de的shāngyè商业jiē街guòlái过来 ,àn按guīdìng规定dé得ràoxíng绕行yì一gōnglǐ公里duō多cáinéng才能dào到dōng东mén门 ;gǎn赶shíjiān时间de的qí骑shǒu手biàn便gāncuì干脆nìxíng逆行 ,yí一duàn段lù路néng能shěng省xià下yí一dà大bàn半shíjiān时间 。 … yǒu有yì一huí回 ,yí一wèi位qí骑shǒu手nìxíng逆行shí时hé和yí一liàng辆gāng刚kāi开chū出xiǎoqū小区de的jiàochē轿车cā擦pèng碰 ,suǒ所xìng幸zhī只shòu受le了diǎn点pí皮wài外shāng伤 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 逆行nìxíngđi ngược chiều, chạy ngược chiều
  • 业绩yèjìthành tích, kết quả kinh doanh, hiệu suất
  • 中立zhōnglìtrung lập
  • 巢穴cháoxuéhang ổ, sào huyệt, tổ
  • 梯子tīzicái thang, thang
  • 张贴zhāngtiēdán, niêm yết, treo
  • 牡丹mǔdanhoa mẫu đơn
  • 不由自主bùyóuzìzhǔkhông tự chủ được, bất giác, ngoài ý muốn
  • 慰劳wèiláoủy lạo, thăm hỏi động viên, an ủi
  • 官吏guānlìquan lại, công chức, viên chức nhà nước