栖桐苑的北门重新打开了
Cổng bắc của khu Tê Đồng Uyển mở lại
Shipper đi ngược chiều, cư dân thấp thỏm, nhóm chat cãi nhau nảy lửa — liệu một cánh cổng bị khóa nhiều năm có gỡ được nút thắt?
10 từ của bài
- 逆行nìxíngđi ngược chiều, chạy ngược chiều
- 业绩yèjìthành tích, kết quả kinh doanh, hiệu suất
- 中立zhōnglìtrung lập
- 巢穴cháoxuéhang ổ, sào huyệt, tổ
- 梯子tīzicái thang, thang
- 张贴zhāngtiēdán, niêm yết, treo
- 牡丹mǔdanhoa mẫu đơn
- 不由自主bùyóuzìzhǔkhông tự chủ được, bất giác, ngoài ý muốn
- 慰劳wèiláoủy lạo, thăm hỏi động viên, an ủi
- 官吏guānlìquan lại, công chức, viên chức nhà nước
Bước 1 · Bài đọc
栖桐苑的北门重新打开了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qī栖tóng桐yuàn苑xiǎoqū小区dōng东mén门wài外shì是yì一tiáo条dān单hángdào行道 。wài外mài卖qí骑shǒu手cóng从nánbian南边de的shāngyè商业jiē街guòlái过来 ,àn按guīdìng规定dé得ràoxíng绕行yì一gōnglǐ公里duō多cáinéng才能dào到dōng东mén门 ;gǎn赶shíjiān时间de的qí骑shǒu手biàn便gāncuì干脆nìxíng逆行 ,yí一duàn段lù路néng能shěng省xià下yí一dà大bàn半shíjiān时间 。 … yǒu有yì一huí回 ,yí一wèi位qí骑shǒu手nìxíng逆行shí时hé和yí一liàng辆gāng刚kāi开chū出xiǎoqū小区de的jiàochē轿车cā擦pèng碰 ,suǒ所xìng幸zhī只shòu受le了diǎn点pí皮wài外shāng伤 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ