主场日的面馆
Quán mì vào những ngày đá sân nhà
Quán mì đối diện sân vận động đông nghịt mỗi ngày có trận — nhưng khi đội bóng xuống hạng, ông chủ học được điều gì?
10 từ của bài
- 呼啸hūxiàorít lên, gầm rú, vù vù
- 沾光zhānguānghưởng lây, nhờ vả, ăn theo
- 兴隆xīnglóngphát đạt, hưng thịnh, thịnh vượng
- 定金dìngjīntiền đặt cọc, tiền ứng trước
- 赶赴gǎnfùlập tức đến, vội vã tới, lao đến
- 开工kāigōngkhởi công, bắt đầu làm việc
- 算盘suànpánbàn tính, mưu tính, kế hoạch riêng
- 赛季sàijìmùa giải
- 停顿tíngdùnngừng lại, ngắt quãng, tạm dừng
- 柔和róuhédịu dàng, êm dịu, nhẹ nhàng
Bước 1 · Bài đọc
主场日的面馆
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城dōng东tǐyùchǎng体育场duìmiàn对面yǒu有yì一pái排lǎo老píng平fáng房 ,zhōu周hǎi海de的niú牛ròu肉miàn面guǎn馆jiù就kāi开zài在zuì最kào靠biān边de的nà那yì一jiān间 。shí十jǐ几niánqián年前 ,zhè这yīdài一带hái还suàn算chéng城jiāo郊 ,tiān天yì一hēi黑jiù就lěng冷lěng冷qīng清qīng清 ,dào到le了dōngtiān冬天běi北fēng风hūxiào呼啸 ,zhěng整tiáo条jiē街shàng上jiàn见bú不dào到jǐ几gè个xíngrén行人 。nàshíhou那时候 ,zhōu周hǎi海zuì最fāchóu发愁de的jiùshì就是měi每gè个yuè月de的fángzū房租 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ