学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 650 chữ10 từ thư viện

柳湾湖上的邻居龙舟队

Đội thuyền rồng của những người hàng xóm trên hồ Liễu Loan

Những người hàng xóm vốn chỉ gật đầu chào nhau trong thang máy, liệu có thể cùng chèo chung một chiếc thuyền rồng?

10 từ của bài
  • 寒暄hánxuānchào hỏi xã giao, hàn huyên, chuyện trò qua loa
  • 发呆fādāithẫn thờ, đờ người ra, ngây người
  • 炮pàopháo, đại bác, súng thần công
  • 缴纳jiǎonànộp, đóng (thuế, phí)
  • 玄xuánhuyền bí, sâu xa, đen sẫm
  • 水域shuǐyùvùng nước, khu vực mặt nước
  • 郑重zhèngzhòngtrang trọng, trịnh trọng, nghiêm túc
  • 算数suànshùcó giá trị, giữ lời, toán học
  • 黑马hēimǎngựa ô, ứng viên bất ngờ, người thắng bất ngờ
  • 祥和xiánghéan hòa, thái bình, yên lành

Bước 1 · Bài đọc

柳湾湖上的邻居龙舟队

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

bān搬dào到liǔ柳wān湾zhèn镇de的tóu头liǎng两nián年 ,wǒ我hé和lóu楼lǐ里de的línjū邻居jiàn见le了miàn面yě也zhǐshì只是hánxuān寒暄jǐ几jù句 。 … xiàbān下班yǐhòu以后 ,wǒ我chángcháng常常yí一gèrén个人zuò坐zài在liǔ柳wān湾hú湖biān边de的shí石jiē阶shàng上fādāi发呆 ,kàn看duì对àn岸shānpō山坡shàng上nà那liǎng两mén门jùshuō据说shì是qīng清dài代liúxià留下de的pào炮 ,zài在xīyáng夕阳lǐ里yīdiǎndiǎn一点点biàn变àn暗 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 寒暄hánxuānchào hỏi xã giao, hàn huyên, chuyện trò qua loa
  • 发呆fādāithẫn thờ, đờ người ra, ngây người
  • 炮pàopháo, đại bác, súng thần công
  • 缴纳jiǎonànộp, đóng (thuế, phí)
  • 玄xuánhuyền bí, sâu xa, đen sẫm
  • 水域shuǐyùvùng nước, khu vực mặt nước
  • 郑重zhèngzhòngtrang trọng, trịnh trọng, nghiêm túc
  • 算数suànshùcó giá trị, giữ lời, toán học
  • 黑马hēimǎngựa ô, ứng viên bất ngờ, người thắng bất ngờ
  • 祥和xiánghéan hòa, thái bình, yên lành