柳湾湖上的邻居龙舟队
Đội thuyền rồng của những người hàng xóm trên hồ Liễu Loan
Những người hàng xóm vốn chỉ gật đầu chào nhau trong thang máy, liệu có thể cùng chèo chung một chiếc thuyền rồng?
10 từ của bài
- 寒暄hánxuānchào hỏi xã giao, hàn huyên, chuyện trò qua loa
- 发呆fādāithẫn thờ, đờ người ra, ngây người
- 炮pàopháo, đại bác, súng thần công
- 缴纳jiǎonànộp, đóng (thuế, phí)
- 玄xuánhuyền bí, sâu xa, đen sẫm
- 水域shuǐyùvùng nước, khu vực mặt nước
- 郑重zhèngzhòngtrang trọng, trịnh trọng, nghiêm túc
- 算数suànshùcó giá trị, giữ lời, toán học
- 黑马hēimǎngựa ô, ứng viên bất ngờ, người thắng bất ngờ
- 祥和xiánghéan hòa, thái bình, yên lành
Bước 1 · Bài đọc
柳湾湖上的邻居龙舟队
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
bān搬dào到liǔ柳wān湾zhèn镇de的tóu头liǎng两nián年 ,wǒ我hé和lóu楼lǐ里de的línjū邻居jiàn见le了miàn面yě也zhǐshì只是hánxuān寒暄jǐ几jù句 。 … xiàbān下班yǐhòu以后 ,wǒ我chángcháng常常yí一gèrén个人zuò坐zài在liǔ柳wān湾hú湖biān边de的shí石jiē阶shàng上fādāi发呆 ,kàn看duì对àn岸shānpō山坡shàng上nà那liǎng两mén门jùshuō据说shì是qīng清dài代liúxià留下de的pào炮 ,zài在xīyáng夕阳lǐ里yīdiǎndiǎn一点点biàn变àn暗 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ