学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 715 chữ10 từ thư viện

七点四十还没取走的牛奶

Chai sữa vẫn chưa được lấy lúc 7 giờ 40

Mười hai năm giao sữa, hộp sữa của cô giáo Tôn 82 tuổi luôn được lấy đi trước bảy giờ – vậy mà sáng hôm ấy, đến 7 giờ 40 chai sữa vẫn còn nguyên.

10 từ của bài
  • 依次yīcìlần lượt, theo thứ tự
  • 蹊跷qīqiāokỳ lạ, đáng ngờ, khả nghi
  • 推断tuīduànsuy đoán, suy luận, dự đoán
  • 马桶mǎtǒngbồn cầu, bô, thùng gỗ dùng làm nhà vệ sinh
  • 会诊huìzhěnhội chẩn, khám hội chẩn, tham vấn y khoa
  • 疗效liáoxiàohiệu quả điều trị, công hiệu chữa bệnh
  • 面孔miànkǒngkhuôn mặt, gương mặt, diện mạo
  • 后盾hòudùnhậu thuẫn, chỗ dựa, nơi nương tựa
  • 拱gǒngvòm, cuốn tay, cong lên
  • 保重bǎozhònggiữ gìn sức khỏe, bảo trọng

Bước 1 · Bài đọc

七点四十还没取走的牛奶

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在hépíng和平lǐ里yīdài一带sòng送le了shí十èr二nián年niúnǎi牛奶 ,měi每tiān天língchén凌晨sì四diǎn点bàn半chūmén出门 ,gǎn赶zài在liù六diǎn点qián前bǎ把liǎng两bǎi百duō多píng瓶nǎi奶yīcì依次fàng放jìn进gè各jiā家de的nǎi奶xiāng箱 。sān三hào号lóu楼yì一dānyuán单元ménkǒu门口guà挂zhe着sūn孙lǎoshī老师jiā家de的nǎi奶xiāng箱 。 … qī七diǎn点duō多 ,wǒ我shōu收wán完kōng空píng瓶huí回zhàn站shí时hái还huì会jīngguò经过sān三hào号lóu楼 ,nàge那个nǎi奶xiāng箱zǒngshì总是kōng空de的 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 依次yīcìlần lượt, theo thứ tự
  • 蹊跷qīqiāokỳ lạ, đáng ngờ, khả nghi
  • 推断tuīduànsuy đoán, suy luận, dự đoán
  • 马桶mǎtǒngbồn cầu, bô, thùng gỗ dùng làm nhà vệ sinh
  • 会诊huìzhěnhội chẩn, khám hội chẩn, tham vấn y khoa
  • 疗效liáoxiàohiệu quả điều trị, công hiệu chữa bệnh
  • 面孔miànkǒngkhuôn mặt, gương mặt, diện mạo
  • 后盾hòudùnhậu thuẫn, chỗ dựa, nơi nương tựa
  • 拱gǒngvòm, cuốn tay, cong lên
  • 保重bǎozhònggiữ gìn sức khỏe, bảo trọng