改造后的第一场暴雨
Trận mưa lớn đầu tiên sau khi cải tạo
Cứ mưa lớn mùa hè là cổng Nam ngập quá đầu gối — khu nhà cũ này đã thoát cảnh ấy bằng cách nào?
10 từ của bài
- 平原píngyuánđồng bằng, bình nguyên
- 涝làongập úng, lụt, úng ngập
- 搭乘dāchéngđi nhờ, lên xe, đi bằng phương tiện
- 饭碗fànwǎnbát cơm, nghề nghiệp, sinh kế
- 拨款bōkuǎncấp kinh phí, phân bổ ngân sách, khoản cấp
- 载体zàitǐvật mang, phương tiện truyền tải, vật trung gian
- 口音kǒuyīngiọng địa phương, âm sắc
- 沉稳chénwěnđiềm tĩnh, chín chắn, vững vàng
- 落实luòshíthực hiện, triển khai, thiết thực
- 正能量zhèngnéngliàngnăng lượng tích cực, sự lạc quan
Bước 1 · Bài đọc
改造后的第一场暴雨
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们zhè这zuò座xiǎo小chéng城zuòluò坐落zài在yí一wàng望wú无jì际de的píngyuán平原shàng上 ,xiǎoqū小区jiàn建yú于shàng上shìjì世纪jiǔ九shí十niándài年代 ,dìshì地势dī低wā洼 。lǎo老zhùhù住户cháng常shuō说 ,zhèlǐ这里bú不pà怕hàn旱 ,jiù就pà怕lào涝 。měiféng每逢xiàjì夏季bàoyǔ暴雨 ,nán南ménkǒu门口de的jī积shuǐ水jiù就néng能méi没guò过xīgài膝盖 ,gǎn赶zhe着shàngbān上班de的línjū邻居zhǐnéng只能dāchéng搭乘wùyè物业de的diàndòng电动sān三lún轮chē车 ,yí一tàng趟tàng趟bèi被sòng送chū出dàmén大门 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ