学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 731 chữ10 từ thư viện

改造后的第一场暴雨

Trận mưa lớn đầu tiên sau khi cải tạo

Cứ mưa lớn mùa hè là cổng Nam ngập quá đầu gối — khu nhà cũ này đã thoát cảnh ấy bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 平原píngyuánđồng bằng, bình nguyên
  • 涝làongập úng, lụt, úng ngập
  • 搭乘dāchéngđi nhờ, lên xe, đi bằng phương tiện
  • 饭碗fànwǎnbát cơm, nghề nghiệp, sinh kế
  • 拨款bōkuǎncấp kinh phí, phân bổ ngân sách, khoản cấp
  • 载体zàitǐvật mang, phương tiện truyền tải, vật trung gian
  • 口音kǒuyīngiọng địa phương, âm sắc
  • 沉稳chénwěnđiềm tĩnh, chín chắn, vững vàng
  • 落实luòshíthực hiện, triển khai, thiết thực
  • 正能量zhèngnéngliàngnăng lượng tích cực, sự lạc quan

Bước 1 · Bài đọc

改造后的第一场暴雨

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们zhè这zuò座xiǎo小chéng城zuòluò坐落zài在yí一wàng望wú无jì际de的píngyuán平原shàng上 ,xiǎoqū小区jiàn建yú于shàng上shìjì世纪jiǔ九shí十niándài年代 ,dìshì地势dī低wā洼 。lǎo老zhùhù住户cháng常shuō说 ,zhèlǐ这里bú不pà怕hàn旱 ,jiù就pà怕lào涝 。měiféng每逢xiàjì夏季bàoyǔ暴雨 ,nán南ménkǒu门口de的jī积shuǐ水jiù就néng能méi没guò过xīgài膝盖 ,gǎn赶zhe着shàngbān上班de的línjū邻居zhǐnéng只能dāchéng搭乘wùyè物业de的diàndòng电动sān三lún轮chē车 ,yí一tàng趟tàng趟bèi被sòng送chū出dàmén大门 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 平原píngyuánđồng bằng, bình nguyên
  • 涝làongập úng, lụt, úng ngập
  • 搭乘dāchéngđi nhờ, lên xe, đi bằng phương tiện
  • 饭碗fànwǎnbát cơm, nghề nghiệp, sinh kế
  • 拨款bōkuǎncấp kinh phí, phân bổ ngân sách, khoản cấp
  • 载体zàitǐvật mang, phương tiện truyền tải, vật trung gian
  • 口音kǒuyīngiọng địa phương, âm sắc
  • 沉稳chénwěnđiềm tĩnh, chín chắn, vững vàng
  • 落实luòshíthực hiện, triển khai, thiết thực
  • 正能量zhèngnéngliàngnăng lượng tích cực, sự lạc quan