学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 667 chữ10 từ thư viện

宠物诊所隔壁那间空铺

Gian hàng trống bên cạnh phòng khám thú cưng

Tiệm trái cây bên cạnh dọn đi, khách quen ai cũng giục bác sĩ thú y thuê luôn để mở rộng phòng khám đang quá tải — vì sao anh vẫn chần chừ?

10 từ của bài
  • 融洽róngqiàhòa thuận, hòa hợp, thân thiện
  • 智商zhìshāngchỉ số thông minh, IQ
  • 扩建kuòjiànmở rộng xây dựng, xây thêm, cơi nới
  • 环比huánbǐso sánh liên hoàn, so với kỳ trước
  • 破裂pòlièđổ vỡ, rạn nứt, tan vỡ
  • 充当chōngdāngđảm nhiệm, đóng vai trò, làm
  • 喜酒xǐjiǔtiệc cưới, rượu mừng đám cưới
  • 注射zhùshètiêm, tiêm thuốc
  • 奔波bēnbōbôn ba, vất vả ngược xuôi, chạy vạy
  • 大有可为dàyǒukěwéitriển vọng lớn, có nhiều tiềm năng

Bước 1 · Bài đọc

宠物诊所隔壁那间空铺

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jiā家lóu楼xià下yǒu有yì一jiā家chǒngwù宠物zhěnsuǒ诊所 ,mén门miàn面bùdà不大 ,zhǐyǒu只有liǎng两jiān间zhěn诊shì室 ,zuò坐zhěn诊de的shì是shòu兽yī医qí祁yī医shēng生 。 … xiǎoqū小区lǐ里yǎng养māo猫yǎng养gǒu狗de的rénjiā人家duō多 ,dǎ打yìmiáo疫苗 、zuò做tǐjiǎn体检dōu都ài爱lái来zhèr这儿 。zhěnsuǒ诊所kāi开le了wǔ五nián年 ,qí祁yīshēng医生hé和jiē街fāng坊men们chù处dé得shífēn十分róngqià融洽 ,shuí谁jiā家de的māo猫bùkěn不肯chīfàn吃饭 ,shuí谁jiā家de的gǒu狗zhìshāng智商gāo高dé得huì会zìjǐ自己kāi开mén门 ,zài在lóudào楼道lǐ里pèngjiàn碰见le了 ,dàjiā大家dōu都yào要gēn跟tā他niàn念dāo叨jǐ几jù句 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 融洽róngqiàhòa thuận, hòa hợp, thân thiện
  • 智商zhìshāngchỉ số thông minh, IQ
  • 扩建kuòjiànmở rộng xây dựng, xây thêm, cơi nới
  • 环比huánbǐso sánh liên hoàn, so với kỳ trước
  • 破裂pòlièđổ vỡ, rạn nứt, tan vỡ
  • 充当chōngdāngđảm nhiệm, đóng vai trò, làm
  • 喜酒xǐjiǔtiệc cưới, rượu mừng đám cưới
  • 注射zhùshètiêm, tiêm thuốc
  • 奔波bēnbōbôn ba, vất vả ngược xuôi, chạy vạy
  • 大有可为dàyǒukěwéitriển vọng lớn, có nhiều tiềm năng