宠物诊所隔壁那间空铺
Gian hàng trống bên cạnh phòng khám thú cưng
Tiệm trái cây bên cạnh dọn đi, khách quen ai cũng giục bác sĩ thú y thuê luôn để mở rộng phòng khám đang quá tải — vì sao anh vẫn chần chừ?
10 từ của bài
- 融洽róngqiàhòa thuận, hòa hợp, thân thiện
- 智商zhìshāngchỉ số thông minh, IQ
- 扩建kuòjiànmở rộng xây dựng, xây thêm, cơi nới
- 环比huánbǐso sánh liên hoàn, so với kỳ trước
- 破裂pòlièđổ vỡ, rạn nứt, tan vỡ
- 充当chōngdāngđảm nhiệm, đóng vai trò, làm
- 喜酒xǐjiǔtiệc cưới, rượu mừng đám cưới
- 注射zhùshètiêm, tiêm thuốc
- 奔波bēnbōbôn ba, vất vả ngược xuôi, chạy vạy
- 大有可为dàyǒukěwéitriển vọng lớn, có nhiều tiềm năng
Bước 1 · Bài đọc
宠物诊所隔壁那间空铺
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家lóu楼xià下yǒu有yì一jiā家chǒngwù宠物zhěnsuǒ诊所 ,mén门miàn面bùdà不大 ,zhǐyǒu只有liǎng两jiān间zhěn诊shì室 ,zuò坐zhěn诊de的shì是shòu兽yī医qí祁yī医shēng生 。 … xiǎoqū小区lǐ里yǎng养māo猫yǎng养gǒu狗de的rénjiā人家duō多 ,dǎ打yìmiáo疫苗 、zuò做tǐjiǎn体检dōu都ài爱lái来zhèr这儿 。zhěnsuǒ诊所kāi开le了wǔ五nián年 ,qí祁yīshēng医生hé和jiē街fāng坊men们chù处dé得shífēn十分róngqià融洽 ,shuí谁jiā家de的māo猫bùkěn不肯chīfàn吃饭 ,shuí谁jiā家de的gǒu狗zhìshāng智商gāo高dé得huì会zìjǐ自己kāi开mén门 ,zài在lóudào楼道lǐ里pèngjiàn碰见le了 ,dàjiā大家dōu都yào要gēn跟tā他niàn念dāo叨jǐ几jù句 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ