陪母亲听一场瓦格纳
Đưa mẹ đi nghe một vở Wagner
Ba mươi năm mơ được nghe trọn một vở opera, nay người mẹ ngồi trong Nhà hát lớn Thượng Hải — nhưng sao xem xong bà chỉ nói “cũng hay”?
10 từ của bài
- 歌剧gējùnhạc kịch, opera
- 养育yǎngyùnuôi dưỡng, dưỡng dục, chăm nuôi
- 票房piàofángdoanh thu phòng vé, phòng bán vé
- 部署bùshǔbố trí, sắp xếp, triển khai
- 开动kāidòngkhởi động, bắt đầu chạy, vận hành
- 紧迫jǐnpòcấp bách, khẩn cấp, gấp rút
- 离谱儿lípǔrvô lý, thái quá, phi thực tế
- 航行hángxíngđi biển, bay, điều hướng
- 笼统lǒngtǒngchung chung, khái quát, mơ hồ
- 灿烂cànlànrực rỡ, xán lạn, chói lọi
Bước 1 · Bài đọc
陪母亲听一场瓦格纳
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
mǔqīn母亲tuìxiū退休qián前shì是xiàn县chéng城zhōngxué中学de的yīnlè音乐lǎoshī老师 ,yībèizi一辈子zuì最dà大de的xīnyuàn心愿 ,shì是zǒujìn走进dà大jùyuàn剧院wánzhěng完整dì地tīng听yì一chǎng场gējù歌剧 。kě可tā她dúzì独自yǎngyù养育wǒ我hé和dìdi弟弟 ,rìzi日子guò过dé得jīngdǎxìsuàn精打细算 ,zhège这个xīnyuàn心愿yì一tuō拖jiùshì就是sān三shí十nián年 。 … jīnnián今年chūntiān春天 ,shàng上hǎi海dà大jùyuàn剧院shàngyǎn上演wǎ瓦gé格nà纳de的 《piāo漂bó泊de的hé荷lán兰rén人 》,kāi开piào票bú不dào到liǎng两tiān天 ,hǎo好wèizhi位置biàn便suǒ所shèng剩wú无jǐ几 ,jùshuō据说piàofáng票房chuàng创xià下le了jìn近nián年tónglèi同类yǎnchū演出de的xīn新gāo高 。wǒ我yǎo咬yǎo咬yá牙qiǎng抢dào到le了liǎng两zhāng张piào票 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ