矿区礼堂又有了歌声
Tiếng hát lại vang lên trong hội trường khu mỏ
Mỏ than đóng cửa, dàn hợp xướng tan rã; mười năm sau, một ông cụ gõ cửa từng nhà để gọi những người thợ mỏ già cất tiếng hát trở lại.
10 từ của bài
- 采矿cǎikuàngkhai thác mỏ, khai khoáng
- 解散jiěsàngiải tán, giải thể, tan rã
- 收养shōuyǎngnhận nuôi, nhận con nuôi, bảo dưỡng
- 裂缝lièfèngvết nứt, khe nứt, kẽ hở
- 膝盖xīgàiđầu gối
- 次品cìpǐnhàng kém chất lượng, hàng lỗi, phế phẩm
- 预赛yùsàivòng loại, đấu loại, thi sơ khảo
- 假定jiǎdìnggiả định, giả sử, giả thuyết
- 纽带niǔdàisợi dây liên kết, mối liên hệ, cầu nối
- 归宿guīsùnơi nương tựa, bến đỗ, chốn về
Bước 1 · Bài đọc
矿区礼堂又有了歌声
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的lǎojiā老家shì是xīběi西北yí一zuò座yīn因méi煤ér而xīng兴de的xiǎo小zhèn镇 。shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代 ,zhèn镇shàng上de的méikuàng煤矿zuì最wèi为hónghuǒ红火 ,quán全zhèn镇jìn近yībàn一半rénjiā人家kào靠cǎikuàng采矿chīfàn吃饭 。 … shí十niánqián年前 ,méikuàng煤矿yīn因zīyuán资源kūjié枯竭ér而guān关tíng停 ,niánqīng年轻rén人fēnfēn纷纷wàichū外出dǎgōng打工 ,zhèn镇zǐ子yīxiàzi一下子lěng冷qīng清xiàlai下来 。liú留xiàlai下来de的duō多shì是xiàng像wǒ我fùqīn父亲zhèyàng这样de的lǎo老kuàng矿gōng工 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ