活动室里的《雨夜》
Vở "Đêm mưa" trong phòng sinh hoạt khu dân cư
Một shipper lao ra kéo đứa bé khỏi lòng đường trong đêm mưa — đoàn kịch của khu phố sẽ kể lại chuyện ấy thế nào?
10 từ của bài
- 冷落lěngluòvắng vẻ, hắt hủi, bị bỏ rơi
- 剧目jùmùvở diễn, tiết mục kịch, danh mục kịch
- 拽zhuàikéo, lôi, giật
- 狼狈lángbèinhếch nhác, khốn đốn, thảm hại
- 搂lǒuôm, ôm chặt, quàng tay
- 推卸tuīxièđùn đẩy, trốn tránh, chối bỏ
- 名义míngyìdanh nghĩa, nhân danh, trên danh nghĩa
- 反响fǎnxiǎngtiếng vang, phản hồi, tiếng dội
- 耐人寻味nàirénxúnwèiđáng suy ngẫm, gợi nhiều suy nghĩ
- 见义勇为jiànyìyǒngwéithấy việc nghĩa dũng cảm làm, hành hiệp trượng nghĩa, dũng cảm làm việc chính nghĩa
Bước 1 · Bài đọc
活动室里的《雨夜》
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区lóuxià楼下nà那jiān间huódòng活动shì室duōniánlái多年来yīzhí一直shífēn十分lěngluò冷落 ,zhǐyǒu只有jū居wěi委huì会kāihuì开会shí时cái才liàng亮yi一liàng亮dēng灯 。sān三niánqián年前 ,tuìxiū退休de的yǔ语wén文lǎoshī老师mèng孟lǎoshī老师qiāntóu牵头chénglì成立le了yí一gè个yèyú业余jùtuán剧团 ,huódòng活动shì室zhè这cái才jiànjiàn渐渐yǒu有le了rénqì人气 。 … tāmen他们měi每zhōu周páiliàn排练liǎng两cì次 ,fúzhuāng服装dàojù道具quán全kào靠zìjǐ自己còu凑 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ