学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 725 chữ10 từ thư viện

活动室里的《雨夜》

Vở "Đêm mưa" trong phòng sinh hoạt khu dân cư

Một shipper lao ra kéo đứa bé khỏi lòng đường trong đêm mưa — đoàn kịch của khu phố sẽ kể lại chuyện ấy thế nào?

10 từ của bài
  • 冷落lěngluòvắng vẻ, hắt hủi, bị bỏ rơi
  • 剧目jùmùvở diễn, tiết mục kịch, danh mục kịch
  • 拽zhuàikéo, lôi, giật
  • 狼狈lángbèinhếch nhác, khốn đốn, thảm hại
  • 搂lǒuôm, ôm chặt, quàng tay
  • 推卸tuīxièđùn đẩy, trốn tránh, chối bỏ
  • 名义míngyìdanh nghĩa, nhân danh, trên danh nghĩa
  • 反响fǎnxiǎngtiếng vang, phản hồi, tiếng dội
  • 耐人寻味nàirénxúnwèiđáng suy ngẫm, gợi nhiều suy nghĩ
  • 见义勇为jiànyìyǒngwéithấy việc nghĩa dũng cảm làm, hành hiệp trượng nghĩa, dũng cảm làm việc chính nghĩa

Bước 1 · Bài đọc

活动室里的《雨夜》

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoqū小区lóuxià楼下nà那jiān间huódòng活动shì室duōniánlái多年来yīzhí一直shífēn十分lěngluò冷落 ,zhǐyǒu只有jū居wěi委huì会kāihuì开会shí时cái才liàng亮yi一liàng亮dēng灯 。sān三niánqián年前 ,tuìxiū退休de的yǔ语wén文lǎoshī老师mèng孟lǎoshī老师qiāntóu牵头chénglì成立le了yí一gè个yèyú业余jùtuán剧团 ,huódòng活动shì室zhè这cái才jiànjiàn渐渐yǒu有le了rénqì人气 。 … tāmen他们měi每zhōu周páiliàn排练liǎng两cì次 ,fúzhuāng服装dàojù道具quán全kào靠zìjǐ自己còu凑 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 冷落lěngluòvắng vẻ, hắt hủi, bị bỏ rơi
  • 剧目jùmùvở diễn, tiết mục kịch, danh mục kịch
  • 拽zhuàikéo, lôi, giật
  • 狼狈lángbèinhếch nhác, khốn đốn, thảm hại
  • 搂lǒuôm, ôm chặt, quàng tay
  • 推卸tuīxièđùn đẩy, trốn tránh, chối bỏ
  • 名义míngyìdanh nghĩa, nhân danh, trên danh nghĩa
  • 反响fǎnxiǎngtiếng vang, phản hồi, tiếng dội
  • 耐人寻味nàirénxúnwèiđáng suy ngẫm, gợi nhiều suy nghĩ
  • 见义勇为jiànyìyǒngwéithấy việc nghĩa dũng cảm làm, hành hiệp trượng nghĩa, dũng cảm làm việc chính nghĩa