凉亭里的一比二
Tỉ số một – hai trong chòi nghỉ
Thua hai ván liền, cậu bé ôm sách cờ suốt một tuần để phục thù “cao thủ” trong khu — trận đấu dưới chòi nghỉ sẽ kết thúc thế nào?
10 từ của bài
- 温差wēnchāchênh lệch nhiệt độ
- 叮嘱dīngzhǔdặn dò, căn dặn, nhắc nhở nhiều lần
- 草坪cǎopíngbãi cỏ, thảm cỏ
- 较量jiàoliàngđọ sức, tranh tài, đấu trí
- 重量级zhòngliàngjíhạng nặng, tầm cỡ
- 间歇jiànxiēgián đoạn, ngắt quãng, tạm ngừng
- 拼命pīnmìngliều mạng, cố hết sức, dốc sức
- 得手déshǒuthành công, đạt được mục đích, thuận lợi
- 受惊shòujīnghoảng sợ, kinh hãi, giật mình
- 炫耀xuànyàokhoe khoang, phô trương, chói lọi
Bước 1 · Bài đọc
凉亭里的一比二
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
rù入qiū秋yǐhòu以后 ,běifāng北方de的zǎowǎn早晚wēnchā温差yì一tiān天bǐ比yì一tiān天dà大 。zhège这个zhōu周liù六yīzǎo一早 ,qīzǐ妻子zhàolì照例dīngzhǔ叮嘱érzi儿子xiǎo小yǔ宇duō多chuān穿jiàn件wàitào外套 ,tā他què却zhī只 “ǹg嗯 ”liǎo了yì一shēng声 ,zhuā抓qǐ起qí棋hé盒jiù就wǎng往lóuxià楼下pǎo跑 。xiǎoqū小区cǎopíng草坪biān边de的liáng凉tíng亭lǐ里 ,yì一chǎng场tā他diànjì惦记le了zhěngzhěng整整yì一zhōu周de的jiàoliàng较量zhèng正děng等zhe着tā他 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ