学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 683 chữ10 từ thư viện

凉亭里的一比二

Tỉ số một – hai trong chòi nghỉ

Thua hai ván liền, cậu bé ôm sách cờ suốt một tuần để phục thù “cao thủ” trong khu — trận đấu dưới chòi nghỉ sẽ kết thúc thế nào?

10 từ của bài
  • 温差wēnchāchênh lệch nhiệt độ
  • 叮嘱dīngzhǔdặn dò, căn dặn, nhắc nhở nhiều lần
  • 草坪cǎopíngbãi cỏ, thảm cỏ
  • 较量jiàoliàngđọ sức, tranh tài, đấu trí
  • 重量级zhòngliàngjíhạng nặng, tầm cỡ
  • 间歇jiànxiēgián đoạn, ngắt quãng, tạm ngừng
  • 拼命pīnmìngliều mạng, cố hết sức, dốc sức
  • 得手déshǒuthành công, đạt được mục đích, thuận lợi
  • 受惊shòujīnghoảng sợ, kinh hãi, giật mình
  • 炫耀xuànyàokhoe khoang, phô trương, chói lọi

Bước 1 · Bài đọc

凉亭里的一比二

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

rù入qiū秋yǐhòu以后 ,běifāng北方de的zǎowǎn早晚wēnchā温差yì一tiān天bǐ比yì一tiān天dà大 。zhège这个zhōu周liù六yīzǎo一早 ,qīzǐ妻子zhàolì照例dīngzhǔ叮嘱érzi儿子xiǎo小yǔ宇duō多chuān穿jiàn件wàitào外套 ,tā他què却zhī只 “ǹg嗯 ”liǎo了yì一shēng声 ,zhuā抓qǐ起qí棋hé盒jiù就wǎng往lóuxià楼下pǎo跑 。xiǎoqū小区cǎopíng草坪biān边de的liáng凉tíng亭lǐ里 ,yì一chǎng场tā他diànjì惦记le了zhěngzhěng整整yì一zhōu周de的jiàoliàng较量zhèng正děng等zhe着tā他 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 温差wēnchāchênh lệch nhiệt độ
  • 叮嘱dīngzhǔdặn dò, căn dặn, nhắc nhở nhiều lần
  • 草坪cǎopíngbãi cỏ, thảm cỏ
  • 较量jiàoliàngđọ sức, tranh tài, đấu trí
  • 重量级zhòngliàngjíhạng nặng, tầm cỡ
  • 间歇jiànxiēgián đoạn, ngắt quãng, tạm ngừng
  • 拼命pīnmìngliều mạng, cố hết sức, dốc sức
  • 得手déshǒuthành công, đạt được mục đích, thuận lợi
  • 受惊shòujīnghoảng sợ, kinh hãi, giật mình
  • 炫耀xuànyàokhoe khoang, phô trương, chói lọi