学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

一条河,两个村,一场婚事

Một dòng sông, hai ngôi làng, một đám cưới

Hai làng cách nhau chỉ hơn hai chục dặm mà có tới mười mấy phong tục cưới hỏi khác nhau — chú rể vụng về sẽ vượt qua ra sao?

10 từ của bài
  • 上游shàngyóuthượng nguồn, thượng du, cấp trên
  • 相近xiāngjìngần giống, tương tự, gần gũi
  • 女方nǚfāngnhà gái, bên nữ, phía nữ
  • 勾gōuđánh dấu, phác thảo, cấu kết
  • 迟钝chídùnchậm chạp, trì độn, kém nhạy bén
  • 反省fǎnxǐngkiểm điểm, tự xét, suy ngẫm
  • 汗马功劳hànmǎ-gōngláocông lao to lớn, chiến công hiển hách, công trạng xuất sắc
  • 衰退shuāituìsuy thoái, sụt giảm, đình trệ
  • 闲话xiánhuàchuyện phiếm, chuyện gẫu, lời đồn đại
  • 循序渐进xúnxùjiànjìntiến hành từng bước, tuần tự nhi tiến

Bước 1 · Bài đọc

一条河,两个村,一场婚事

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jiā家zài在qīng清xī溪xiàyóu下游de的liǔ柳wān湾cūn村 ,wèi未hūn婚qī妻xiǎo小yún云jiā家zài在shàngyóu上游de的shí石lǐng岭cūn村 ,liǎng两cūn村xiāng相gé隔bùguò不过èr二shí十lái来lǐ里 。liǎng两cūn村de的hūn婚sú俗dàtǐ大体xiāngjìn相近 ,xìjié细节shàng上de的jiǎngjiū讲究què却gè各yǒu有bùtóng不同 :shàngyóu上游rénjiā人家jià嫁nǚér女儿 ,yào要péi陪sòng送jǐ几chuáng床qīnshǒu亲手fèng缝de的xīn新mián棉bèi被 ;xiàyóu下游rénjiā人家qǔ娶xífù媳妇 ,zé则yào要zài在ménkǒu门口bǎi摆yì一zhāng张bā八xiān仙zhuō桌 ,qǐng请nǚfāng女方de的zhǎngbèi长辈xiān先hē喝yì一bēi杯chá茶 。 … māma妈妈pà怕chū出chàcuò差错 ,tèyì特意mǎi买le了gè个yìng硬pí皮běn本 ,bǎ把liǎngbiān两边de的guīju规矩yì一tiáo条tiáo条chāo抄xiàlai下来 ,měi每bàn办tuǒ妥yí一jiàn件 ,jiù就yòng用hóng红bǐ笔zài在qiánmiàn前面gōu勾yí一xià下 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 上游shàngyóuthượng nguồn, thượng du, cấp trên
  • 相近xiāngjìngần giống, tương tự, gần gũi
  • 女方nǚfāngnhà gái, bên nữ, phía nữ
  • 勾gōuđánh dấu, phác thảo, cấu kết
  • 迟钝chídùnchậm chạp, trì độn, kém nhạy bén
  • 反省fǎnxǐngkiểm điểm, tự xét, suy ngẫm
  • 汗马功劳hànmǎ-gōngláocông lao to lớn, chiến công hiển hách, công trạng xuất sắc
  • 衰退shuāituìsuy thoái, sụt giảm, đình trệ
  • 闲话xiánhuàchuyện phiếm, chuyện gẫu, lời đồn đại
  • 循序渐进xúnxùjiànjìntiến hành từng bước, tuần tự nhi tiến