一条河,两个村,一场婚事
Một dòng sông, hai ngôi làng, một đám cưới
Hai làng cách nhau chỉ hơn hai chục dặm mà có tới mười mấy phong tục cưới hỏi khác nhau — chú rể vụng về sẽ vượt qua ra sao?
10 từ của bài
- 上游shàngyóuthượng nguồn, thượng du, cấp trên
- 相近xiāngjìngần giống, tương tự, gần gũi
- 女方nǚfāngnhà gái, bên nữ, phía nữ
- 勾gōuđánh dấu, phác thảo, cấu kết
- 迟钝chídùnchậm chạp, trì độn, kém nhạy bén
- 反省fǎnxǐngkiểm điểm, tự xét, suy ngẫm
- 汗马功劳hànmǎ-gōngláocông lao to lớn, chiến công hiển hách, công trạng xuất sắc
- 衰退shuāituìsuy thoái, sụt giảm, đình trệ
- 闲话xiánhuàchuyện phiếm, chuyện gẫu, lời đồn đại
- 循序渐进xúnxùjiànjìntiến hành từng bước, tuần tự nhi tiến
Bước 1 · Bài đọc
一条河,两个村,一场婚事
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家zài在qīng清xī溪xiàyóu下游de的liǔ柳wān湾cūn村 ,wèi未hūn婚qī妻xiǎo小yún云jiā家zài在shàngyóu上游de的shí石lǐng岭cūn村 ,liǎng两cūn村xiāng相gé隔bùguò不过èr二shí十lái来lǐ里 。liǎng两cūn村de的hūn婚sú俗dàtǐ大体xiāngjìn相近 ,xìjié细节shàng上de的jiǎngjiū讲究què却gè各yǒu有bùtóng不同 :shàngyóu上游rénjiā人家jià嫁nǚér女儿 ,yào要péi陪sòng送jǐ几chuáng床qīnshǒu亲手fèng缝de的xīn新mián棉bèi被 ;xiàyóu下游rénjiā人家qǔ娶xífù媳妇 ,zé则yào要zài在ménkǒu门口bǎi摆yì一zhāng张bā八xiān仙zhuō桌 ,qǐng请nǚfāng女方de的zhǎngbèi长辈xiān先hē喝yì一bēi杯chá茶 。 … māma妈妈pà怕chū出chàcuò差错 ,tèyì特意mǎi买le了gè个yìng硬pí皮běn本 ,bǎ把liǎngbiān两边de的guīju规矩yì一tiáo条tiáo条chāo抄xiàlai下来 ,měi每bàn办tuǒ妥yí一jiàn件 ,jiù就yòng用hóng红bǐ笔zài在qiánmiàn前面gōu勾yí一xià下 。
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ