学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 690 chữ10 từ thư viện

槐荫图书馆的推理之夜

Đêm suy luận ở thư viện Hòe Âm

Một bức chân dung còn dang dở trong phòng sách giấu manh mối — liệu các "thám tử" hàng xóm có nhận ra?

10 từ của bài
  • 肖像xiàoxiàngchân dung, ảnh chân dung, bức họa chân dung
  • 下属xiàshǔcấp dưới, nhân viên dưới quyền, thuộc cấp
  • 派别pàibiéphe phái, nhóm
  • 心慌xīnhuānghoảng hốt, bồn chồn, hồi hộp
  • 贿赂huìlùhối lộ, đút lót, mua chuộc
  • 蔓延mányánlan tràn, lây lan, mở rộng
  • 摇摆yáobǎiđung đưa, dao động, chao đảo
  • 放水fàngshuǐnhường điểm, xả nước, cố tình thua
  • 凶手xiōngshǒuhung thủ, kẻ sát nhân
  • 隐性yǐnxìngtiềm ẩn, lặn, ẩn tính

Bước 1 · Bài đọc

槐荫图书馆的推理之夜

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每yuè月zuìhòu最后yí一gè个zhōu周liù六wǎnshang晚上 ,huái槐yìn荫shèqū社区túshūguǎn图书馆dōuhuì都会guāndiào关掉yībàn一半de的dēng灯 ,bàn办yì一chǎng场 “tuīlǐ推理zhī之yè夜 ”。àn案zǐ子yóu由guǎn馆yuán员sū苏qíng晴qīnshǒu亲手biānxiě编写 ,jǐ几wèi位bàomíng报名de的jūmín居民bànyǎn扮演àn案zhōng中rénwù人物 ,qíyú其余dúzhě读者zé则chōngdāng充当zhēntàn侦探 。 … zhège这个yuè月de的gùshì故事fā发shēng生zài在xūgòu虚构de的bái白shā沙gǎng港 :shāng商huì会huì会zhǎng长shēnyè深夜sǐ死zài在shūfáng书房lǐ里 ,huà画jià架shàng上liú留zhe着yì一fú幅shàngwèi尚未wánchéng完成de的xiàoxiàng肖像 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 肖像xiàoxiàngchân dung, ảnh chân dung, bức họa chân dung
  • 下属xiàshǔcấp dưới, nhân viên dưới quyền, thuộc cấp
  • 派别pàibiéphe phái, nhóm
  • 心慌xīnhuānghoảng hốt, bồn chồn, hồi hộp
  • 贿赂huìlùhối lộ, đút lót, mua chuộc
  • 蔓延mányánlan tràn, lây lan, mở rộng
  • 摇摆yáobǎiđung đưa, dao động, chao đảo
  • 放水fàngshuǐnhường điểm, xả nước, cố tình thua
  • 凶手xiōngshǒuhung thủ, kẻ sát nhân
  • 隐性yǐnxìngtiềm ẩn, lặn, ẩn tính