舅舅结结巴巴的十分钟
Mười phút nói lắp của cậu tôi
Cô "cố vấn tài chính" trẻ tuổi kiên nhẫn nghe ông cậu nói lắp kể chuyện, còn khen bánh bao ông hấp — sự ân cần ấy thực ra nhắm vào điều gì?
10 từ của bài
- 口吃kǒuchīnói lắp, tật nói ngọng
- 蒸zhēnghấp, bốc hơi, chưng
- 蚊帐wénzhàngmàn chống muỗi, mùng
- 利率lìlǜlãi suất
- 演技yǎnjìdiễn xuất, kỹ năng diễn xuất
- 干枯gānkūkhô cạn, khô héo, khô kiệt
- 撕sīxé, xé rách
- 万万wànwàntuyệt đối, nhất quyết, hoàn toàn
- 会场huìchǎnghội trường, nơi họp, địa điểm hội nghị
- 抢劫qiǎngjiécướp, cướp giật, đạo tặc
Bước 1 · Bài đọc
舅舅结结巴巴的十分钟
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jiùjiu舅舅cóngxiǎo从小kǒuchī口吃 ,yījùhuà一句话chángcháng常常yào要kǎ卡hǎo好jǐ几huí回 ,yīncǐ因此zài在rén人qián前yīxiàng一向shǎo少yán言guǎ寡yǔ语 。tuìxiū退休hòu后 ,tā他dúzì独自zhù住zài在lǎo老chéngqū城区yí一dòng栋liù六céng层jiù旧lóu楼lǐ里 ,měi每tiān天qīng清zǎo早zhǔnshí准时zhēng蒸yì一guō锅mántou馒头 ,zìjǐ自己liú留liǎng两gè个 ,qíyú其余de的fēn分gěi给lóu楼lǐ里jǐ几hù户lǎo老línjū邻居 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ