父亲开民宿的第一个夏天
Mùa hè đầu tiên bố mở nhà nghỉ homestay
Ba mươi năm làm kiểm sát viên, ông bố tin không chi tiết nào lọt khỏi mắt mình — cho đến mùa hè đầu tiên ông mở homestay ở quê.
10 từ của bài
- 检察jiǎnchákiểm sát, công tố
- 富翁fùwēngngười giàu có, triệu phú, nhà tài phiệt
- 专制zhuānzhìchuyên chế, độc tài, chuyên quyền
- 自负zìfùkiêu ngạo, tự phụ, tự cao
- 倒计时dàojìshíđếm ngược, tính ngược thời gian
- 认证rènzhèngchứng nhận, xác thực, kiểm định
- 放过fàngguòbỏ qua, tha cho, bỏ lỡ
- 结算jiésuànquyết toán, thanh toán, kết toán
- 水龙头shuǐlóngtóuvòi nước
- 幕mùmàn, hồi, bức màn
Bước 1 · Bài đọc
父亲开民宿的第一个夏天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
fùqīn父亲cóngshì从事jiǎnchá检察gōngzuò工作zhěngzhěng整整sān三shí十nián年 ,tuìxiū退休dìèr第二tiān天jiù就xuānbù宣布 :yào要huí回lǎojiā老家gǔ古zhèn镇 ,bǎ把zǔ祖wū屋gǎi改chéng成yì一jiā家mín民sù宿 。 … qīnqī亲戚men们bàn半shì是xiànmù羡慕bàn半shì是dǎ打qù趣 ,shuō说gǔ古zhèn镇yóukè游客luòyìbùjué络绎不绝 ,yòng用bùliǎo不了jǐ几nián年tā他jiù就néng能chéngwéi成为fùwēng富翁 。fùqīn父亲zhǐshì只是bǎi摆bǎi摆shǒu手 :“wǒ我tú图de的bú不shì是qián钱 ,shì是tuìxiū退休yǐhòu以后háiyǒu还有diǎn点zhèngjīng正经shì事zuò做 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ