表哥的养蜂笔记
Cuốn sổ nuôi ong của anh họ
Bỏ việc thiết kế ở tỉnh thành về quê nuôi ong, chỉ năm đầu đàn ong đã chết dần — anh họ tôi sai ở đâu?
10 từ của bài
- 山岭shānlǐngdãy núi, sườn núi
- 驰名chímíngnổi tiếng, lừng danh, trứ danh
- 饲养sìyǎngnuôi dưỡng, chăn nuôi, nuôi
- 下跌xiàdiēsụt giảm, hạ xuống, rớt giá
- 交付jiāofùgiao, bàn giao, trao trả
- 断定duàndìngkhẳng định, kết luận, phán đoán chắc chắn
- 姿态zītàitư thái, dáng vẻ, lập trường
- 夹子jiāzikẹp, cái kẹp
- 心得xīndékinh nghiệm, tâm đắc, bài học
- 来历láilìnguồn gốc, xuất xứ, lai lịch
Bước 1 · Bài đọc
表哥的养蜂笔记
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的lǎojiā老家zài在yù豫xī西shānqū山区de的yí一gè个xiǎo小zhèn镇shàng上 ,sìzhōu四周shānlǐng山岭qǐfú起伏 ,měi每dào到sì四wǔ五yuè月 ,màn漫shān山de的huái槐huā花kāi开chéng成yí一piàn片bái白 。zhèn镇shàng上chǎn产de的huái槐huā花mì蜜yǐ以sè色qiǎn浅wèi味tián甜chímíng驰名zhōubiān周边gè各xiàn县 ,guòqù过去jiājiāhùhù家家户户dōu都sìyǎng饲养jǐ几xiāng箱mìfēng蜜蜂 。hòulái后来 ,fēngmì蜂蜜de的shōugòu收购jià价liánnián连年xiàdiē下跌 ,niánqīng年轻rén人yòu又dàduō大多wàichū外出dǎgōng打工 ,yǎng养fēng蜂de的rénjiā人家yuèláiyuè越来越shǎo少 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ