学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 714 chữ10 từ thư viện

表哥的养蜂笔记

Cuốn sổ nuôi ong của anh họ

Bỏ việc thiết kế ở tỉnh thành về quê nuôi ong, chỉ năm đầu đàn ong đã chết dần — anh họ tôi sai ở đâu?

10 từ của bài
  • 山岭shānlǐngdãy núi, sườn núi
  • 驰名chímíngnổi tiếng, lừng danh, trứ danh
  • 饲养sìyǎngnuôi dưỡng, chăn nuôi, nuôi
  • 下跌xiàdiēsụt giảm, hạ xuống, rớt giá
  • 交付jiāofùgiao, bàn giao, trao trả
  • 断定duàndìngkhẳng định, kết luận, phán đoán chắc chắn
  • 姿态zītàitư thái, dáng vẻ, lập trường
  • 夹子jiāzikẹp, cái kẹp
  • 心得xīndékinh nghiệm, tâm đắc, bài học
  • 来历láilìnguồn gốc, xuất xứ, lai lịch

Bước 1 · Bài đọc

表哥的养蜂笔记

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我de的lǎojiā老家zài在yù豫xī西shānqū山区de的yí一gè个xiǎo小zhèn镇shàng上 ,sìzhōu四周shānlǐng山岭qǐfú起伏 ,měi每dào到sì四wǔ五yuè月 ,màn漫shān山de的huái槐huā花kāi开chéng成yí一piàn片bái白 。zhèn镇shàng上chǎn产de的huái槐huā花mì蜜yǐ以sè色qiǎn浅wèi味tián甜chímíng驰名zhōubiān周边gè各xiàn县 ,guòqù过去jiājiāhùhù家家户户dōu都sìyǎng饲养jǐ几xiāng箱mìfēng蜜蜂 。hòulái后来 ,fēngmì蜂蜜de的shōugòu收购jià价liánnián连年xiàdiē下跌 ,niánqīng年轻rén人yòu又dàduō大多wàichū外出dǎgōng打工 ,yǎng养fēng蜂de的rénjiā人家yuèláiyuè越来越shǎo少 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 山岭shānlǐngdãy núi, sườn núi
  • 驰名chímíngnổi tiếng, lừng danh, trứ danh
  • 饲养sìyǎngnuôi dưỡng, chăn nuôi, nuôi
  • 下跌xiàdiēsụt giảm, hạ xuống, rớt giá
  • 交付jiāofùgiao, bàn giao, trao trả
  • 断定duàndìngkhẳng định, kết luận, phán đoán chắc chắn
  • 姿态zītàitư thái, dáng vẻ, lập trường
  • 夹子jiāzikẹp, cái kẹp
  • 心得xīndékinh nghiệm, tâm đắc, bài học
  • 来历láilìnguồn gốc, xuất xứ, lai lịch