学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày3 phút · 666 chữ10 từ thư viện

邻居讲堂上,老周讲海

Ông Chu kể chuyện biển ở “Giảng đường hàng xóm”

Ông hàng xóm vui tính ngày ngày dắt chó dạo dưới nhà hóa ra có một quá khứ gắn với biển cả mà chẳng ai ngờ tới.

10 từ của bài
  • 五花八门wǔhuābāménđa dạng, đủ loại, muôn hình vạn trạng
  • 古籍gǔjícổ tịch, sách cổ, thư tịch cổ
  • 开朗kāilǎngvui vẻ, cởi mở, sáng sủa
  • 潜水qiánshuǐlặn, lặn biển, lướt ngầm
  • 鲁莽lǔmǎngthiếu suy nghĩ, bốc đồng, liều lĩnh
  • 签约qiānyuēký hợp đồng, ký kết, giao kèo
  • 热带rèdàinhiệt đới, vùng nhiệt đới
  • 航天员hángtiānyuánphi hành gia, nhà du hành vũ trụ
  • 不敢当bùgǎndāngkhông dám nhận, quá khen rồi
  • 感恩gǎn'ēnbiết ơn, cảm ân, tri ân

Bước 1 · Bài đọc

邻居讲堂上,老周讲海

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoqū小区de的huódòng活动shì室 ,měi每dào到zhōu周liù六wǎnshang晚上jiù就géwài格外rènao热闹 。sān三niánqián年前 ,jǐ几wèi位tuì退xiū休de的lǎo老línjū邻居fāqǐ发起le了 “línjū邻居jiǎng讲táng堂 ”,guīju规矩hěn很jiǎndān简单 :shuí谁dōu都kěyǐ可以shàngtái上台 ,jiǎng讲zìjǐ自己zuì最shúxī熟悉de的shì事 。 … zhèxiē这些nián年 ,jiǎng讲táishàng台上de的huàtí话题wǔhuābāmén五花八门 :yǒu有tuìxiū退休de的túshū图书guǎnlǐ管理yuán员jiǎng讲zěnyàng怎样xiūfù修复gǔjí古籍 ,yǒu有càishìchǎng菜市场de的tān摊zhǔ主jiào教dàjiā大家tiāo挑xīguā西瓜 ,háiyǒu还有xiǎoxuéshēng小学生jiǎng讲kǒnglóng恐龙 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 五花八门wǔhuābāménđa dạng, đủ loại, muôn hình vạn trạng
  • 古籍gǔjícổ tịch, sách cổ, thư tịch cổ
  • 开朗kāilǎngvui vẻ, cởi mở, sáng sủa
  • 潜水qiánshuǐlặn, lặn biển, lướt ngầm
  • 鲁莽lǔmǎngthiếu suy nghĩ, bốc đồng, liều lĩnh
  • 签约qiānyuēký hợp đồng, ký kết, giao kèo
  • 热带rèdàinhiệt đới, vùng nhiệt đới
  • 航天员hángtiānyuánphi hành gia, nhà du hành vũ trụ
  • 不敢当bùgǎndāngkhông dám nhận, quá khen rồi
  • 感恩gǎn'ēnbiết ơn, cảm ân, tri ân