老秦的旧货卡片
Những tấm thẻ đồ cũ của ông Tần
Một ông thợ nguội về hưu nhét đầy nhà những món đồ cũ chỉ đáng vài chục tệ — vậy sao ông lại cẩn thận ghi lai lịch từng món?
10 từ của bài
- 文凭wénpíngbằng cấp, văn bằng
- 古董gǔdǒngđồ cổ, cổ vật
- 倾家荡产qīngjiādàngchǎnkhuynh gia bại sản, tán gia bại sản
- 出土chūtǔkhai quật, đào lên, nảy mầm
- 敏锐mǐnruìnhạy bén, sắc sảo, tinh tường
- 致命zhìmìngchí mạng, chết người, nguy hiểm đến tính mạng
- 毁huǐphá hủy, thiêu rụi, bôi nhọ
- 民营mínyíngtư nhân, dân doanh
- 前无古人qiánwúgǔrénchưa ai từng đạt được, vô tiền khoáng hậu
- 序xùlời tựa, lời nói đầu, thứ tự
Bước 1 · Bài đọc
老秦的旧货卡片
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lóuxià楼下de的lǎo老qín秦tuìxiū退休qián前zài在yì一jiā家jīxiè机械chǎng厂dāng当le了sān三shí十duōnián多年qián钳gōng工 。tā他zhī只niàn念dào到chūzhōng初中 ,shǒulǐ手里méiyǒu没有yì一zhāng张xiàngyàng像样de的wénpíng文凭 。 … tā他zuì最dà大de的ài爱hào好shì是guàng逛jiù旧huò货shìchǎng市场 ,shí十jǐ几nián年xiàlai下来 ,jiālǐ家里de的guìzi柜子hé和chuáng床dǐ底dōu都sāi塞mǎn满le了tā他kǒu口zhōng中de的gǔdǒng古董 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ