学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 715 chữ10 từ thư viện

一栋楼合力灭蟑记

Cả tòa nhà chung tay diệt gián

Vừa nhận chức trưởng tòa nhà đã gặp nạn gián tràn lan và bị cả nhóm cư dân chỉ trích, “tôi” sẽ xoay xở thế nào?

10 từ của bài
  • 接手jiēshǒutiếp quản, nhận lấy, đảm nhiệm
  • 滚动gǔndòngcuộn, lăn, chạy chữ
  • 靶子bǎzibia bắn, mục tiêu
  • 孤立gūlìcô lập, lẻ loi, tách rời
  • 害虫hàichóngsâu hại, côn trùng gây hại, sâu bọ
  • 当机立断dāngjīlìduànquyết đoán đúng lúc, quyết định nhanh chóng
  • 日程rìchénglịch trình, chương trình nghị sự
  • 面貌miànmàodiện mạo, bộ mặt, diện tích
  • 消xiāotiêu tan, mất đi, biến mất
  • 精益求精jīngyìqiújīngkhông ngừng hoàn thiện, ngày càng tinh xảo

Bước 1 · Bài đọc

一栋楼合力灭蟑记

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老táng唐zài在wǒmen我们zhè这dòng栋lóu楼dāng当le了shí十èr二nián年lóu楼cháng长 ,qiánnián前年qiūtiān秋天bān搬qù去le了wàidì外地 ,lín临zǒu走qián前bǎ把yì一běn本hòu厚hòu厚de的dēngjì登记bó簿jiāogěi交给le了wǒ我 。wǒ我yuán原yǐwéi以为jiēshǒu接手zhè这fèn份chāishì差事 ,wúfēi无非shì是zhuǎn转fā发tōngzhī通知 、zhāng张luó罗dà大sǎochú扫除 ,méixiǎngdào没想到shàngrèn上任tóu头yí一gè个yuè月jiù就pèngshàng碰上le了zhāng蟑láng螂 。 … yè业zhǔ主qún群lǐ里 ,shài晒zhàopiàn照片de的 、chūzhǔyì出主意de的 、mányuàn埋怨wùyè物业de的 ,liúyán留言yì一tiáo条jiē接yì一tiáo条dì地wǎng往shàng上gǔndòng滚动 ,wǒ我de的shǒujī手机cóng从zǎo早xiǎng响dào到wǎn晚 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 接手jiēshǒutiếp quản, nhận lấy, đảm nhiệm
  • 滚动gǔndòngcuộn, lăn, chạy chữ
  • 靶子bǎzibia bắn, mục tiêu
  • 孤立gūlìcô lập, lẻ loi, tách rời
  • 害虫hàichóngsâu hại, côn trùng gây hại, sâu bọ
  • 当机立断dāngjīlìduànquyết đoán đúng lúc, quyết định nhanh chóng
  • 日程rìchénglịch trình, chương trình nghị sự
  • 面貌miànmàodiện mạo, bộ mặt, diện tích
  • 消xiāotiêu tan, mất đi, biến mất
  • 精益求精jīngyìqiújīngkhông ngừng hoàn thiện, ngày càng tinh xảo