学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

清明回乡,我把镜头对准了奶奶

Về quê dịp Thanh minh, tôi hướng ống kính về phía bà nội

Một người làm video ngắn cạn sạch cảm hứng về quê dịp Thanh minh — liệu bà nội tám mươi hai tuổi có giúp được gì?

10 từ của bài
  • 剪辑jiǎnjídựng phim, biên tập video
  • 首付shǒufùkhoản trả trước, tiền đặt cọc ban đầu
  • 枯竭kūjiécạn kiệt, khô cạn, kiệt quệ
  • 扫墓sǎomùtảo mộ, viếng mộ
  • 拐杖guǎizhànggậy chống, nạng
  • 织zhīdệt, đan
  • 歌舞gēwǔca múa, hát và múa
  • 抑扬顿挫yìyángdùncuòtrầm bổng du dương, lên bổng xuống trầm
  • 附带fùdàikèm theo, phụ thêm, nhân tiện
  • 激活jīhuókích hoạt, hoạt hóa

Bước 1 · Bài đọc

清明回乡,我把镜头对准了奶奶

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在chénglǐ城里zuò做duǎn短shìpín视频yǐjīng已经dì第sì四nián年le了 ,měi每tiān天de的gōngzuò工作jiùshì就是pāishè拍摄 、jiǎnjí剪辑 、fābù发布 ,zài再dīng盯zhe着hòutái后台de的shùjù数据 。qùnián去年qǐ起 ,wǒ我yīxīn一心xiǎng想zǎn攒gòu够mǎi买fáng房de的shǒufù首付 ,jiē接de的guǎnggào广告yuèláiyuè越来越duō多 ,zìjǐ自己xiǎng想pāi拍de的dōngxī东西què却yuèláiyuè越来越shǎo少 。 … jīnnián今年sān三yuè月 ,liánxù连续jǐ几qī期shìpín视频fǎnxiǎng反响píng平píng平 ,wǒ我duì对zhe着diànnǎo电脑zuò坐dào到bànyè半夜 ,nǎozi脑子lǐ里yí一piàn片kòngbái空白 ,zhī只juéde觉得línggǎn灵感yǐjīng已经chèdǐ彻底kūjié枯竭 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 剪辑jiǎnjídựng phim, biên tập video
  • 首付shǒufùkhoản trả trước, tiền đặt cọc ban đầu
  • 枯竭kūjiécạn kiệt, khô cạn, kiệt quệ
  • 扫墓sǎomùtảo mộ, viếng mộ
  • 拐杖guǎizhànggậy chống, nạng
  • 织zhīdệt, đan
  • 歌舞gēwǔca múa, hát và múa
  • 抑扬顿挫yìyángdùncuòtrầm bổng du dương, lên bổng xuống trầm
  • 附带fùdàikèm theo, phụ thêm, nhân tiện
  • 激活jīhuókích hoạt, hoạt hóa