从加油站到牧场
Từ trạm xăng đến trang trại
Một chú chó chăn cừu gầy trơ xương bị bỏ lại ở trạm xăng ven quốc lộ – rồi nó sẽ tìm được mái nhà nào?
10 từ của bài
- 疤bāsẹo, vết sẹo, vảy
- 致力于zhìlìyúcống hiến cho, tận lực với, chuyên tâm vào
- 遗弃yíqìbỏ rơi, ruồng bỏ, vứt bỏ
- 宣告xuāngàotuyên bố, cáo thị, công bố chính thức
- 重组chóngzǔtái cấu trúc, tổ chức lại, cải tổ
- 字眼zìyǎntừ ngữ, cách diễn đạt, câu chữ
- 伦理lúnlǐluân lý, đạo đức
- 后备hòubèidự bị, dự phòng, hậu bị
- 牧场mùchǎngđồng cỏ chăn nuôi, trang trại chăn nuôi, bãi chăn thả
- 光荣guāngróngvinh quang, vẻ vang, danh dự
Bước 1 · Bài đọc
从加油站到牧场
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sòng宋lán岚dìyī第一cì次jiàndào见到ā阿huī灰 ,shì是zài在chéng城jiāo郊guó国dào道biān边de的jiāyóuzhàn加油站 。nà那shì是yì一zhī只biānjìng边境mù牧yáng羊quǎn犬 ,shòu瘦dé得lèi肋gǔ骨gēn根gēn根fēnmíng分明 ,zuǒ左hòu后tuǐ腿shàng上yǒu有yīdào一道cháng长cháng长de的bā疤 ,yí一jiàn见rén人jiù就wǎng往chē车dǐxia底下zuàn钻 。 … sòng宋lán岚bǎ把tā它bào抱shàngchē上车shí时 ,tā它húnshēn浑身fādǒu发抖 ,què却shǐzhōng始终méiyǒu没有jiào叫yì一shēng声 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ