学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 721 chữ10 từ thư viện

从加油站到牧场

Từ trạm xăng đến trang trại

Một chú chó chăn cừu gầy trơ xương bị bỏ lại ở trạm xăng ven quốc lộ – rồi nó sẽ tìm được mái nhà nào?

10 từ của bài
  • 疤bāsẹo, vết sẹo, vảy
  • 致力于zhìlìyúcống hiến cho, tận lực với, chuyên tâm vào
  • 遗弃yíqìbỏ rơi, ruồng bỏ, vứt bỏ
  • 宣告xuāngàotuyên bố, cáo thị, công bố chính thức
  • 重组chóngzǔtái cấu trúc, tổ chức lại, cải tổ
  • 字眼zìyǎntừ ngữ, cách diễn đạt, câu chữ
  • 伦理lúnlǐluân lý, đạo đức
  • 后备hòubèidự bị, dự phòng, hậu bị
  • 牧场mùchǎngđồng cỏ chăn nuôi, trang trại chăn nuôi, bãi chăn thả
  • 光荣guāngróngvinh quang, vẻ vang, danh dự

Bước 1 · Bài đọc

从加油站到牧场

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sòng宋lán岚dìyī第一cì次jiàndào见到ā阿huī灰 ,shì是zài在chéng城jiāo郊guó国dào道biān边de的jiāyóuzhàn加油站 。nà那shì是yì一zhī只biānjìng边境mù牧yáng羊quǎn犬 ,shòu瘦dé得lèi肋gǔ骨gēn根gēn根fēnmíng分明 ,zuǒ左hòu后tuǐ腿shàng上yǒu有yīdào一道cháng长cháng长de的bā疤 ,yí一jiàn见rén人jiù就wǎng往chē车dǐxia底下zuàn钻 。 … sòng宋lán岚bǎ把tā它bào抱shàngchē上车shí时 ,tā它húnshēn浑身fādǒu发抖 ,què却shǐzhōng始终méiyǒu没有jiào叫yì一shēng声 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 疤bāsẹo, vết sẹo, vảy
  • 致力于zhìlìyúcống hiến cho, tận lực với, chuyên tâm vào
  • 遗弃yíqìbỏ rơi, ruồng bỏ, vứt bỏ
  • 宣告xuāngàotuyên bố, cáo thị, công bố chính thức
  • 重组chóngzǔtái cấu trúc, tổ chức lại, cải tổ
  • 字眼zìyǎntừ ngữ, cách diễn đạt, câu chữ
  • 伦理lúnlǐluân lý, đạo đức
  • 后备hòubèidự bị, dự phòng, hậu bị
  • 牧场mùchǎngđồng cỏ chăn nuôi, trang trại chăn nuôi, bãi chăn thả
  • 光荣guāngróngvinh quang, vẻ vang, danh dự