多出来的五立方米水
Năm mét khối nước dư ra
Sống một mình mà tháng này dùng nước gấp đôi, vòi nào cũng khóa chặt – năm mét khối nước ấy đã chảy đi đâu?
10 từ của bài
- 立方米lìfāngmǐmét khối
- 推理tuīlǐsuy luận, lập luận, trinh thám
- 气泡qìpàobong bóng khí, bọt khí
- 卷入juǎnrùbị lôi kéo vào, bị cuốn vào, vướng vào
- 专人zhuānrénngười chuyên trách, nhân viên được giao việc, người phụ trách riêng
- 敏捷mǐnjiénhanh nhẹn, linh hoạt, nhạy bén
- 支架zhījiàgiá đỡ, khung đỡ, stent
- 平面píngmiànmặt phẳng, hai chiều, bản vẽ mặt bằng
- 乐意lèyìsẵn lòng, vui lòng, bằng lòng
- 有朝一日yǒuzhāoyīrìmột ngày nào đó, đến lúc nào đó
Bước 1 · Bài đọc
多出来的五立方米水
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shuǐ水fèi费dān单sòngdào送到shǒu手shàng上shí时 ,wǒ我hái还yǐwéi以为chāo抄biǎo表yuán员kàn看cuò错le了shùzì数字 。wǒ我yí一gèrén个人zhù住 ,píngshí平时měi每yuè月yòng用shuǐ水bùguò不过sì四lìfāngmǐ立方米zuǒyòu左右 ,zhège这个yuè月què却yòng用le了jiǔ九lìfāngmǐ立方米 。 … wǒ我bǎ把chúfáng厨房hé和wèishēngjiān卫生间fān翻le了gè个biàn遍 ,shuǐlóngtóu水龙头dōu都guān关dé得hǎohǎo好好de的 ,mǎtǒng马桶yě也méiyǒu没有lòu漏shuǐ水shēng声 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ