渡口通着,日子就稳了
Bến phà còn thông, cuộc sống còn yên
Trên hòn đảo nhỏ không sân bay, không cầu, mỗi ngày chỉ có ba chuyến phà — cuộc sống sẽ ra sao mỗi khi bến phà ngừng chạy?
10 từ của bài
- 乃nǎilà, chính là, bèn
- 咽喉yānhóucổ họng, yết hầu, nơi hiểm yếu
- 储备chǔbèidự trữ, tích trữ, nguồn dự trữ
- 秉承bǐngchéngtuân theo, kế thừa, noi theo
- 跳跃tiàoyuènhảy, nhảy vọt, nhảy cóc
- 牲畜shēngchùgia súc, súc vật
- 何况hékuànghuống hồ, huống chi, nói gì đến
- 物力wùlìnguồn lực vật chất, vật lực, của cải vật chất
- 官僚guānliáoquan liêu, bộ máy quan liêu, người làm quan
- 迎合yínghéchiều theo, đón ý,迎合
Bước 1 · Bài đọc
渡口通着,日子就稳了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的wàipó外婆zhù住zài在dōng东hǎibiān海边de的yí一zuò座xiǎo小dǎo岛shàng上 。dǎo岛shàng上zhī只yǒu有liù六bǎi百lái来hù户rénjiā人家 ,méiyǒu没有jīchǎng机场 ,yě也méiyǒu没有qiáo桥 ,měi每tiān天wǎngfǎn往返xiàn县chéng城de的zhǐyǒu只有sān三bān班lún轮dù渡 。duì对dǎo岛mín民lái来shuō说 ,nàge那个xiǎo小xiǎo小de的dù渡kǒu口nǎi乃quán全dǎo岛de的yānhóu咽喉 :shūcài蔬菜 、yàopǐn药品 、méiqì煤气guàn罐cóng从zhèlǐ这里yùn运jìnlái进来 ,yú鱼gān干 、zǐ紫cài菜cóng从zhèlǐ这里yùn运chūqù出去 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ