台风夜走失的阿橘
A Quất – chú mèo đi lạc trong đêm bão
Sau một đêm bão, chú mèo duy nhất bầu bạn với ông giáo già trên lầu biến mất — người hàng xóm trẻ có nên gõ cửa giúp không?
10 từ của bài
- 华裔Huáyìngười gốc Hoa, Hoa kiều
- 老大lǎodàcon cả, anh cả, thủ lĩnh
- 气象qìxiàngkhí tượng, thời tiết, cảnh tượng
- 茫然mángránngơ ngác, thẫn thờ, hoang mang
- 失踪shīzōngmất tích, thất tung
- 冒昧màomèiđường đột, liều lĩnh, thất lễ
- 皱zhòunhăn, nhàu, vò nhàu
- 可观kěguānđáng kể, khá lớn, khả quan
- 埋葬máizàngchôn cất, mai táng, an táng
- 削xuēgọt, cắt giảm, tước bớt
Bước 1 · Bài đọc
台风夜走失的阿橘
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是mǎ马lái来xī西yà亚Huáyì华裔 ,zǔfù祖父niánqīng年轻shí时cóng从fú福jiàn建piāo漂yáng洋guò过hǎi海qù去le了bīn槟chéng城 。sān三niánqián年前 ,wǒ我dào到xiàmén厦门gōngzuò工作 ,zài在yí一gè个lǎo老xiǎoqū小区zū租le了fáng房 。lóushàng楼上zhù住zhe着yí一wèi位xìng姓zhōu周de的tuìxiū退休jiàoshī教师 ,línjū邻居men们dōu都jiào叫tā他zhōu周lǎoshī老师 。tā他lǎo老bàn伴qián前jǐ几nián年qùshì去世le了 ,liǎng两gè个háizi孩子dōu都zài在wàidì外地 :lǎodà老大zài在shàng上hǎi海zuò做gōngchéngshī工程师 ,xiǎo小nǚér女儿yuǎn远jià嫁chéngdū成都 。píngrì平日lǐ里péi陪zhe着tā他de的 ,zhǐyǒu只有yì一zhī只jiào叫 “ā阿jú橘 ”de的jú橘māo猫 。 …
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ