学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Đời sống hằng ngày4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

台风夜走失的阿橘

A Quất – chú mèo đi lạc trong đêm bão

Sau một đêm bão, chú mèo duy nhất bầu bạn với ông giáo già trên lầu biến mất — người hàng xóm trẻ có nên gõ cửa giúp không?

10 từ của bài
  • 华裔Huáyìngười gốc Hoa, Hoa kiều
  • 老大lǎodàcon cả, anh cả, thủ lĩnh
  • 气象qìxiàngkhí tượng, thời tiết, cảnh tượng
  • 茫然mángránngơ ngác, thẫn thờ, hoang mang
  • 失踪shīzōngmất tích, thất tung
  • 冒昧màomèiđường đột, liều lĩnh, thất lễ
  • 皱zhòunhăn, nhàu, vò nhàu
  • 可观kěguānđáng kể, khá lớn, khả quan
  • 埋葬máizàngchôn cất, mai táng, an táng
  • 削xuēgọt, cắt giảm, tước bớt

Bước 1 · Bài đọc

台风夜走失的阿橘

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是mǎ马lái来xī西yà亚Huáyì华裔 ,zǔfù祖父niánqīng年轻shí时cóng从fú福jiàn建piāo漂yáng洋guò过hǎi海qù去le了bīn槟chéng城 。sān三niánqián年前 ,wǒ我dào到xiàmén厦门gōngzuò工作 ,zài在yí一gè个lǎo老xiǎoqū小区zū租le了fáng房 。lóushàng楼上zhù住zhe着yí一wèi位xìng姓zhōu周de的tuìxiū退休jiàoshī教师 ,línjū邻居men们dōu都jiào叫tā他zhōu周lǎoshī老师 。tā他lǎo老bàn伴qián前jǐ几nián年qùshì去世le了 ,liǎng两gè个háizi孩子dōu都zài在wàidì外地 :lǎodà老大zài在shàng上hǎi海zuò做gōngchéngshī工程师 ,xiǎo小nǚér女儿yuǎn远jià嫁chéngdū成都 。píngrì平日lǐ里péi陪zhe着tā他de的 ,zhǐyǒu只有yì一zhī只jiào叫 “ā阿jú橘 ”de的jú橘māo猫 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 4

一点五十分发出的作品

Bài dự thi được gửi lúc 1 giờ 50

HSK 5

梧桐树下的圆桌会

Buổi họp bàn tròn dưới hàng cây ngô đồng

HSK 2

河边的小白狗

Chú chó trắng nhỏ bên bờ sông

HSK 7–9

暴雨天的图书馆咨询台

Quầy hỏi đáp thư viện trong ngày mưa bão

10 từ của bài
  • 华裔Huáyìngười gốc Hoa, Hoa kiều
  • 老大lǎodàcon cả, anh cả, thủ lĩnh
  • 气象qìxiàngkhí tượng, thời tiết, cảnh tượng
  • 茫然mángránngơ ngác, thẫn thờ, hoang mang
  • 失踪shīzōngmất tích, thất tung
  • 冒昧màomèiđường đột, liều lĩnh, thất lễ
  • 皱zhòunhăn, nhàu, vò nhàu
  • 可观kěguānđáng kể, khá lớn, khả quan
  • 埋葬máizàngchôn cất, mai táng, an táng
  • 削xuēgọt, cắt giảm, tước bớt